Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Công nghệ vật liệu

26 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Kỹ thuật Ô tôTE127,34A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
2Kỹ thuật Vật liệuMS126,63A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
3Công nghệ vật liệu Polime và CompozitMS326,31A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
4Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệuMS-E325,69A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
5Công nghệ vật liệu751040225,58A00A01B00C01C02D07Chưa cóĐại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
6Khoa học vật liệu744012225,3A00A01B00C01C02D07Chưa cóĐại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
7Khoa học vật liệuQHT0424,8A00A01A02B00C01C02D07X0630 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
8Công nghệ vật liệuMSE-AI24A00A01A02A03A04A05A06A11B00C01C02C05D01D07D08X06X07X09Chưa cóĐại học PhenikaaHà Nội
9Kỹ thuật Vật liệu12978,88/100A00A01B00D07X06X07X10X1132 triệu/nămĐại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
10Khoa học vật liệu744012223,23A00A01C01Chưa cóĐại học Sư phạm Hà Nội 2Vĩnh Phúc
11Kỹ thuật vật liệu752030921,51A00B00D07X11Chưa cóĐại học Cần ThơCần Thơ
12Công nghệ vật liệu751040221,25A00A01A02B00D01D07Chưa cóĐại học Điện lựcHà Nội
13Kỹ thuật vật liệu752030921A00A01A02A04A10C01X06X07Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
14Công nghệ vật liệu751040220,85A00B00C02D0725 triệu/nămĐại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội
15Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010520,5A00A01C01C02D01Chưa cóĐại học Kiến trúc Hà NộiHà Nội
16Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010520A00A01X06X07Chưa cóĐại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
17Công nghệ vật liệuMSE120A00A01A02A03A04A05A06A11B00C01C02C05D01D07D08X06X07X09Chưa cóĐại học PhenikaaHà Nội
18Khoa học vật liệu744012220A00A01X06X1059 triệu/nămĐại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHà Nội
19Công nghệ vật liệu751040219,75A00A01B00C02D01D07Chưa cóĐại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
20Công nghệ vật liệu751040219A00B00B08D07Chưa cóĐại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMTP HCM

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.