Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa

Mã trường DTA · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại
096.951.1010

Tải về đề án tuyển sinh

85 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật)ICT-VJ27A00A01A02C01D01D06D23D28X02X06X46X53Chưa có
2TOÁN ỨNG DỤNG TRONG KINH TẾ VÀ LOGISTICSMAT0227A00A01C01D01D04X26Chưa có
3TOÁN TIN ỨNG DỤNGMAT0127A00A01C01D01D07X06Chưa có
4Luật kinh doanhFOL226A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78Chưa có
5KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BÁN DẪN (CTĐT TÀI NĂNG THEO ĐỀ ÁN CỦA CHÍNH PHỦ)MSE-TN25A00A01A02C01D07Chưa có
6Khoa học máy tínhICT-TN25A00A01D07X06X07X10Chưa có
7Luật thương mại quốc tếFOL525A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78Chưa có
8Luật quốc tếFOL425A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78Chưa có
9Công nghệ vật liệuMSE-AI24A00A01A02A03A04A05A06A11B00C01C02C05D01D07D08X06X07X09Chưa có
10Y khoaMED123A00B00B03B08C02D07Chưa có
11Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo song ngữ Việt - AnhEEE-AI22A00A01C01D07X06X26Chưa có
12Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE122A00A01C01D07X06X26Chưa có
13Răng - Hàm - MặtDEN122A00B00B03B08C02D07Chưa có
14Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT)EEE321A00A01D07D08X06X26Chưa có
15Kỹ thuật điện tử - viễn thông, CN thiết kế vi mạch bán dẫnEEE421A00A01D07D08X06X26Chưa có
16Công nghệ vật liệuMSE120A00A01A02A03A04A05A06A11B00C01C02C05D01D07D08X06X07X09Chưa có
17Kỹ thuật y sinhEEE220A00A01D07D08X09X10Chưa có
18Dược họcPHA120A00A02B00B08D07X10Chưa có
19LUẬT HÌNH SỰ VÀ TỐ TỤNG HÌNH SỰFOL620A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78Chưa có
20LuậtFOL320A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78Chưa có
21Luật kinh tếFOL120A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78Chưa có
22Chip bán dẫn và công nghệ đóng góiMSE-IC20A00A01A02A03A04A05A06A11B00C01C02C05D01D07D08X06X07X09Chưa có
23Khoa học máy tínhICT320A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26Chưa có
24Kỹ thuật cơ điện tửMEM120A00A01A02A03A04A10C01X05X06X07X10X14X15X26X27X54X56Chưa có
25Trí tuệ nhân tạoICT520A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26Chưa có
26Y học cổ truyềnFTME20A00A05A06B00B01B02B03B08C02D07Chưa có
27Công nghệ thông tinICT120A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26Chưa có
28An toàn thông tinICT419A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26Chưa có
29KỸ THUẬT CƠ KHÍ (THIẾT KẾ CƠ KHÍ THÔNG MINH)MEM2-IMD19A00A01A02A03A04A10C01X05X06X07X15X27X54X56Chưa có
30Kỹ thuật hóa họcCHE119A00A01A05A06A11B00C02D07X09X10X11Chưa có
31Kỹ thuật phần mềm Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng AnhICT219A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26Chưa có
32Kỹ thuật phục hổi chức năngRET119A00B00B03B08D07X10Chưa có
33Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT119A00B00B03B08D07X10Chưa có
34Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng một số môn chuyên ngành học bằng tiếng AnhFBE719A01A05A07B08C03D01D07D08D09D10D11D12X17X21X25X26X27X28Chưa có
35Logistics sốFIDT419A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X05X09X17X21X25X26X27Chưa có
36VẬT LÝ THIÊN VĂN VÀ KHOA HỌC DỮ LIỆU KHÔNG GIANPAS119A00A01A02A03A04A10X05X06Chưa có
37Truyền thông đa phương tiện)FIDT619A08A09C00C01C03C04D01D04D06D11D14D66D84X02X17X21X22X25X26X70X74X75X78X79Chưa có
38Ngôn ngữ Trung QuốcFLC119A01D01D04D09D30D84X25Chưa có
39Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS119A00A02B00B03B08C02D07D08X10X14Chưa có
40AN NINH MẠNG **ICT819A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26Chưa có
41CÔNG NGHỆ PIN XE ĐIỆNCHE219A00A01A05A06A11B00C02D07X09X10X11Chưa có
42Công nghệ sinh họcBIO119A00A02B00B03B08D07D08X14X15Chưa có
43Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)MEM1-IMS19A00A01A02A03A04A10C01X05X06X07X10X14X15X26X27X54X56Chưa có
44Kỹ thuật cơ khíMEM219A00A01A02A03A04A10C01X05X06X07X15X27X54X56Chưa có
45Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK118,5A01AH1D01D09D10D84DD2DH1DH5X25Chưa có
46Ngôn ngữ AnhFLE118,5A01D01D09D10D11D84X25X26Chưa có
47Du lịchFTS418C00C03D01D14D15D66X78X79Chưa có
48Ngôn ngữ PhápFLF118A01C01C03C04D01D03D08D09D10D20D84X25X26X27X37Chưa có
49Quản trị nhân lựcFBE418A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25Chưa có
50Quản lý bệnh việnHM118A00A01A02B00B03B08D01D07D08X10X14X79Chưa có
51QUAN HỆ CÔNG CHÚNGFIDT1018A08A09C00C01C03C04D01D04D06D11D14D66D84X02X17X21X22X25X26X70X74X75X78X79Chưa có
52QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNGFTS718A00A01C03D01D07D09D10D11D14D84X25X26Chưa có
53QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNHFTS518A00C03C04D01D09D10D84X25X79Chưa có
54Quản trị khách sạnFTS218A00A01C03D01D07D09D10D11D14D84X25X26Chưa có
55Quản trị kinh doanhFBE118A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25Chưa có
56Đông phương họcFOS118A01A07A08C00C03C19D01D09D10D14D15D66D84X17X25X70X78Chưa có
57Tài chính - ngân hàngFBE318A00A01A03A04A05A06B00B01B02B04C04D01D07D10X01X09X13X25X26Chưa có
58Thương mại điện tửFIDT318A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X05X09X17X21X25X26X27Chưa có
59Điều dưỡngNUR118A00A02B00B03B04B08D07D08X10X11X13X14X15Chưa có
60Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE318A00A01A04C01C02D07X06X26Chưa có
61Công nghệ MarketingFIDT518A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X05X09X17X21X25X26X27Chưa có
62Công nghệ tài chínhFIDT718A00A01A02A03A04A05A06A07C01C02D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X25X26X27Chưa có
63CÔNG NGHỆ MỸ PHẨMBIO218A00A02B00B03B08D07D08X14X15Chưa có
64VIỆT NAM HỌCFOS218A01A07A08C00C03C19D01D09D10D14D15D66D84X17X25X70X78Chưa có
65KINH TẾ QUỐC TẾ (PHÂN TÍCH DỮ LIỆU KINH TẾ - KINH DOANH)FIDT918A00A01B08D01D07D08D09D10D11D12D13D14D15D66D84X25X26X27X28X78X79Chưa có
66Hộ sinhMIW18A00A02B00B03B04B08D07D08X10X11X13X14X15Chưa có
67Kỹ thuật ô tôVEE218A00A01A04C01C02D07X06X27Chưa có
68Kinh doanh sốFIDT218A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X05X09X17X21X25X26X27Chưa có
69KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯFBE1018A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10D11D12X01X05X09X17X21X25X26Chưa có
70Kinh tế sốFIDT118A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X05X09X17X21X25X26X27Chưa có
71KINH DOANH THƯƠNG MẠIFBE1218A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10D11D12X01X05X09X17X21X25X26Chưa có
72Kỹ thuật ô tôVEE118A00A01A04C01C02D07X06X07Chưa có
73Khoa học y sinhBMS18A00A02B00B03B08C02D07D08X14X15Chưa có
74KHOA HỌC DỮ LIỆUICT618A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26Chưa có
75Kế toánFBE218A00A01A03A04A05A06B00B01B02B04C04D01D07D10X01X09X13X25X26Chưa có
76Ngôn ngữ NhậtFLJ118A07A08C00C03C04C19D01D04D06D09D10D11D12D13D14D15D66D84X17X25X70X78Chưa có
77Kinh doanh quốc tếFBE618A01A05A07B08C03D01D07D08D09D10D11D12X17X21X25X26X27X28Chưa có
78HỆ THỐNG THÔNG TINICT718A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26Chưa có
79HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝFIDT818A00A01A02A03A04A05A06A07C01C02D01D04D07X01X02X05X07X10X11X14X25X26X27Chưa có
80DU LỊCH VĂN HÓAFTS618C00C03D01D14D15D66X78X79Chưa có
81Du lịchFTS318A00C03D01D09D10D84X22X25X26X79Chưa có
82Du lịchFTS118A00C03C04D01D09D10D84X25X79Chưa có
83Luật kinh tếFBE518A00A01A03A04A05A06B00B01B02B04C04D01D07D10X01X09X13X25X26Chưa có
84Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE818A01B08D01D07D08D09D10X25X26X27X28Chưa có
85KINH DOANH QUỐC TẾ (CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG VIỆT)FBE1118A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10D11D12X01X05X09X17X21X25X26Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.