
Đại học Phenikaa
Mã trường: DTAHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 18 – 27
- Số ngành tuyển sinh
- 63
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Đề án tuyển sinh 2026
15.491 chỉ tiêu7 phương thức80 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Quy chế Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30. Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên Trong đó: Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 Đại học Phenikaa sử dụng kết quả quy đổi điểm ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật) đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển đối với phươ
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Công Nghệ Sinh HọcBIO1 A00, B00, B08, D07, B03, X14, X15 — Công Nghệ Mỹ Phẩm*BIO2 A00, B00, B08, B03, X14, X15 — Kỹ Thuật Hóa HọcCHE1 A00, A01, B00, D07, X10, X11 — Công Nghệ Pin Xe Điện*CHE2 A00, A01, B00, D07, X10, X11 — Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)EEE-AI A00, A01, C01, D07, X06, X26 — Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaEEE1 A00, A01, C01, D07, X06, X26 — Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)EEE2 A00, A01, D07, D08, X10, X14 — Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)EEE3 A00, A01, D07, D08, X06, X26 — Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)EEE4 A00, A01, D07, D08, X06, X26 — Kỹ Thuật Cơ Điện TửMEM1 A00, A01, A02, C01, X06, X07 — Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)MEM1-IMS A00, A01, A02, C01, X06, X07 — Kỹ Thuật Cơ KhíMEM2 A00, A01, A02, C01, X06, X07 — Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*MEM2-IMD A00, A01, A02, C01, X06, X07 — Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoMSE-AI A00, A01, B00, D07, X06, X07 — Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiMSE-IC A00, A01, B00, D07, X06, X07 — Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoMSE1 A00, A01, B00, D07, X06, X07 — Kỹ Thuật Ô TôVEE1 A00, A01, A04, C01, D07, X06 — Cơ Điện Tử Ô TôVEE2 A00, A01, A04, C01, D07, X06 — Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôVEE3 A00, A01, A04, C01, D07, X06 — Tài Năng Khoa Học Máy TínhICT-TN A00, A01, D07, X06, X26, X27 — Công Nghệ Thông Tin Việt NhậtICT-VJ A00, A01, D01, D06, X06, X26 — Công Nghệ Thông TinICT1 A00, A01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT2 A00, A01, D01, D07, X06, X26 — Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)ICT3 A00, A01, D07, X06, X26, X27 — An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT4 A00, A01, D01, D07, X06, X26 — Trí Tuệ Nhân TạoICT5 A00, A01, D01, D07, X06, X26 — Khoa Học Dữ Liệu*ICT6 A00, A01, D01, D07, X06, X26 — Hệ Thống Thông Tin*ICT7 A00, A01, D01, D07, X06, X26 — An Ninh Mạng*ICT8 A00, A01, D01, D07, X06, X26 — Quản Trị Kinh DoanhFBE1 A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 — Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*FBE10 A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 — Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11 A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 — Kinh Doanh Thương Mại*FBE12 A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 — Kế ToánFBE2 A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 — Tài Chính – Ngân HàngFBE3 A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 — Quản Trị Nhân LựcFBE4 A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 — Kiểm ToánFBE5 A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 — Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6 A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 — Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 A01, B08, D01, D07, D09, D10 — Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE8 A01, B08, D01, D07, D09, D10 — Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)FTS1 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 — Quản Trị Khách SạnFTS2 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 — Kinh Doanh Du Lịch SốFTS3 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 — Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếFTS4 C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 — Ngôn Ngữ Trung QuốcFLC1 A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 — Ngôn Ngữ AnhFLE1 A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 — Ngôn Ngữ PhápFLF1 A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 — Ngôn Ngữ NhậtFLJ1 D01, D06, D14, D15, D66, X78 — Ngôn Ngữ Hàn QuốcFLK1 A01, D01, D09, D10, D84, X25 — Đông Phương HọcFOS1 C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 — Việt Nam Học*FOS2 C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 — Khoa Học Y SinhBMS A00, B00, B03, B08, C02, D07 — Răng – Hàm – MặtDEN1 A00, B00, B03, B08, C02, D07 — Y Học Cổ TruyềnFTME A00, B00, B03, B08, C02, D07 — Quản Lý Bệnh ViệnHM1 A00, A01, A02, B00, B03, D01 — Y KhoaMED1 A00, B00, B03, B08, C02, D07 — Hộ SinhMIW A00, B00, B03, B08, D07, X14 — Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcMTT1 A00, B00, B03, B08, D07, X10 — Điều DưỡngNUR1 A00, B00, B03, B08, D07, X14 — Dược HọcPHA1 A00, B00, B08, D07, X10, X14 — Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngRET1 A00, B00, B03, B08, D07, X10 — Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcRTS1 A00, B00, B03, B08, D07, X10 — Luật Kinh TếFOL1 C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 — Luật Kinh DoanhFOL2 C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 — LuậtFOL3 C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 — Luật Quốc TếFOL4 D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 — Luật Thương Mại Quốc TếFOL5 D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 — Kinh Tế SốFIDT1 A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 — Quan Hệ Công Chúng*FIDT10 C00, C19, D01, D14, D66, X78 — Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)FIDT2 A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 — Thương Mại Điện TửFIDT3 A00, A01, D01, D07, X26, X27 — Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 — Marketing (Công Nghệ Marketing)FIDT5 A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 — Truyền Thông Đa Phương TiệnFIDT6 C00, C19, D01, D14, D66, X78 — Công Nghệ Tài ChínhFIDT7 A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 — Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*FIDT8 A00, A01, D01, D07, X06, X26 — Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*FIDT9 A01, D01, D09, D10, D84, X25 — Toán Tin Ứng Dụng*MAT01 A00, A01, C01, D01, D07, X06 — Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 A00, A01, D01, C01, D04, X26 — Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*PAS1 A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 63 / 63 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật)ICT-VJ | — | 27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D06, D23, D28, X02, X06, X46, X53. |
| Luật kinh doanhFOL2 | — | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78. |
| Luật quốc tếFOL4 | — | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78. |
| Luật thương mại quốc tếFOL5 | — | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78. |
| Khoa học máy tínhICT-TN | — | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06, X07, X10. |
| Công nghệ vật liệuMSE-AI | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09. |
| Y khoaMED1 | — | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, X06, X26. |
| Răng - Hàm - MặtDEN1 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07. |
| Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (song ngữ Việt - Anh)EEE-AI | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, X06, X26. |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT)EEE3 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, D08, X06, X26. |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông, CN thiết kế vi mạch bán dẫnEEE4 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, D08, X06, X26. |
| Chip bán dẫn và công nghệ đóng góiMSE-IC | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09. |
| Kỹ thuật y sinhEEE2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, D08, X09, X10. |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56. |
| Luật kinh tếFOL1 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78. |
| LuậtFOL3 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78. |
| Khoa học máy tínhICT3 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26. |
| Công nghệ vật liệuMSE1 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09. |
| Công nghệ thông tinICT1 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26. |
| Trí tuệ nhân tạoICT5 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26. |
| Dược họcPHA1 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X10. |
| Y học cổ truyềnFTME | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C02, D07. |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25. |
| Logistics sốFIDT4 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27. |
| Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE7 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28. |
| Truyền thông đa phương tiện)FIDT6 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, D07, X10. |
| Kỹ thuật hóa họcCHE1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11. |
| An toàn thông tinICT4 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26. |
| Kỹ thuật phục hổi chức năngRET1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, D07, X10. |
| Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT2 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26. |
| Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)MEM1-IMS | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56. |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56. |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14. |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1 | — | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, AH1, D01, D09, D10, D84, DD2, DH1, DH5, X25. |
| Ngôn ngữ AnhFLE1 | — | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26. |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78. |
| Du lịchFTS1 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C03, C04, D01, D09, D10, D84, X25, X79. |
| Khoa học y sinhBMS | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15. |
| Quản trị nhân lựcFBE4 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25. |
| Quản lý bệnh việnHM1 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, D07, D08, X10, X14, X79. |
| Quản trị khách sạnFTS2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D84, X25, X26. |
| Quản trị kinh doanhFBE1 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25. |
| Kế toánFBE2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26. |
| Tài chính - ngân hàngFBE3 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26. |
| Thương mại điện tửFIDT3 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27. |
| Hộ sinhMIW | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15. |
| Du lịchFTS3 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C03, D01, D09, D10, D84, X22, X25, X26, X79. |
| Kỹ thuật ô tôVEE2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X27. |
| Ngôn ngữ PhápFLF1 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, X25, X26, X27, X37. |
| Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE8 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Luật kinh tếFBE5 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26. |
| Công nghệ tài chínhFIDT7 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27. |
| Đông phương họcFOS1 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78. |
| Công nghệ MarketingFIDT5 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27. |
| Kinh tế sốFIDT1 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27. |
| Kinh doanh sốFIDT2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27. |
| Kinh doanh quốc tếFBE6 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28. |
| Du lịchFTS4 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79. |
| Kỹ thuật ô tôVEE1 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07. |
| Điều dưỡngNUR1 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15. |
| Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE3 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.