Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Phenikaa

Đại học Phenikaa

Mã trường: DTAHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
18 – 27
Số ngành tuyển sinh
63
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Đề án tuyển sinh 2026

15.491 chỉ tiêu7 phương thức80 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Quy chế Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30. Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên Trong đó: Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 Đại học Phenikaa sử dụng kết quả quy đổi điểm ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật) đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển đối với phươ

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Công Nghệ Sinh HọcBIO1A00, B00, B08, D07, B03, X14, X15—
    Công Nghệ Mỹ Phẩm*BIO2A00, B00, B08, B03, X14, X15—
    Kỹ Thuật Hóa HọcCHE1A00, A01, B00, D07, X10, X11—
    Công Nghệ Pin Xe Điện*CHE2A00, A01, B00, D07, X10, X11—
    Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)EEE-AIA00, A01, C01, D07, X06, X26—
    Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaEEE1A00, A01, C01, D07, X06, X26—
    Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)EEE2A00, A01, D07, D08, X10, X14—
    Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)EEE3A00, A01, D07, D08, X06, X26—
    Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)EEE4A00, A01, D07, D08, X06, X26—
    Kỹ Thuật Cơ Điện TửMEM1A00, A01, A02, C01, X06, X07—
    Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)MEM1-IMSA00, A01, A02, C01, X06, X07—
    Kỹ Thuật Cơ KhíMEM2A00, A01, A02, C01, X06, X07—
    Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*MEM2-IMDA00, A01, A02, C01, X06, X07—
    Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoMSE-AIA00, A01, B00, D07, X06, X07—
    Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiMSE-ICA00, A01, B00, D07, X06, X07—
    Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoMSE1A00, A01, B00, D07, X06, X07—
    Kỹ Thuật Ô TôVEE1A00, A01, A04, C01, D07, X06—
    Cơ Điện Tử Ô TôVEE2A00, A01, A04, C01, D07, X06—
    Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôVEE3A00, A01, A04, C01, D07, X06—
    Tài Năng Khoa Học Máy TínhICT-TNA00, A01, D07, X06, X26, X27—
    Công Nghệ Thông Tin Việt NhậtICT-VJA00, A01, D01, D06, X06, X26—
    Công Nghệ Thông TinICT1A00, A01, D01, D07, X06, X26—
    Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT2A00, A01, D01, D07, X06, X26—
    Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)ICT3A00, A01, D07, X06, X26, X27—
    An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT4A00, A01, D01, D07, X06, X26—
    Trí Tuệ Nhân TạoICT5A00, A01, D01, D07, X06, X26—
    Khoa Học Dữ Liệu*ICT6A00, A01, D01, D07, X06, X26—
    Hệ Thống Thông Tin*ICT7A00, A01, D01, D07, X06, X26—
    An Ninh Mạng*ICT8A00, A01, D01, D07, X06, X26—
    Quản Trị Kinh DoanhFBE1A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17—
    Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*FBE10A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17—
    Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25—
    Kinh Doanh Thương Mại*FBE12A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17—
    Kế ToánFBE2A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13—
    Tài Chính – Ngân HàngFBE3A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13—
    Quản Trị Nhân LựcFBE4A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17—
    Kiểm ToánFBE5A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13—
    Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25—
    Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7A01, B08, D01, D07, D09, D10—
    Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE8A01, B08, D01, D07, D09, D10—
    Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)FTS1A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25—
    Quản Trị Khách SạnFTS2A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25—
    Kinh Doanh Du Lịch SốFTS3A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25—
    Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếFTS4C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78—
    Ngôn Ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25—
    Ngôn Ngữ AnhFLE1A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26—
    Ngôn Ngữ PhápFLF1A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37—
    Ngôn Ngữ NhậtFLJ1D01, D06, D14, D15, D66, X78—
    Ngôn Ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, D10, D84, X25—
    Đông Phương HọcFOS1C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78—
    Việt Nam Học*FOS2C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78—
    Khoa Học Y SinhBMSA00, B00, B03, B08, C02, D07—
    Răng – Hàm – MặtDEN1A00, B00, B03, B08, C02, D07—
    Y Học Cổ TruyềnFTMEA00, B00, B03, B08, C02, D07—
    Quản Lý Bệnh ViệnHM1A00, A01, A02, B00, B03, D01—
    Y KhoaMED1A00, B00, B03, B08, C02, D07—
    Hộ SinhMIWA00, B00, B03, B08, D07, X14—
    Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcMTT1A00, B00, B03, B08, D07, X10—
    Điều DưỡngNUR1A00, B00, B03, B08, D07, X14—
    Dược HọcPHA1A00, B00, B08, D07, X10, X14—
    Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngRET1A00, B00, B03, B08, D07, X10—
    Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcRTS1A00, B00, B03, B08, D07, X10—
    Luật Kinh TếFOL1C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70—
    Luật Kinh DoanhFOL2C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70—
    LuậtFOL3C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70—
    Luật Quốc TếFOL4D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78—
    Luật Thương Mại Quốc TếFOL5D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78—
    Kinh Tế SốFIDT1A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27—
    Quan Hệ Công Chúng*FIDT10C00, C19, D01, D14, D66, X78—
    Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)FIDT2A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27—
    Thương Mại Điện TửFIDT3A00, A01, D01, D07, X26, X27—
    Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27—
    Marketing (Công Nghệ Marketing)FIDT5A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27—
    Truyền Thông Đa Phương TiệnFIDT6C00, C19, D01, D14, D66, X78—
    Công Nghệ Tài ChínhFIDT7A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27—
    Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*FIDT8A00, A01, D01, D07, X06, X26—
    Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*FIDT9A01, D01, D09, D10, D84, X25—
    Toán Tin Ứng Dụng*MAT01A00, A01, C01, D01, D07, X06—
    Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02A00, A01, D01, C01, D04, X26—
    Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*PAS1A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 63 / 63 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật)ICT-VJ—27 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D06, D23, D28, X02, X06, X46, X53.
Luật kinh doanhFOL2—26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78.
Luật quốc tếFOL4—25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78.
Luật thương mại quốc tếFOL5—25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78.
Khoa học máy tínhICT-TN—25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06, X07, X10.
Công nghệ vật liệuMSE-AI—24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09.
Y khoaMED1—23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, X06, X26.
Răng - Hàm - MặtDEN1—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07.
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (song ngữ Việt - Anh)EEE-AI—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, X06, X26.
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT)EEE3—21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, D08, X06, X26.
Kỹ thuật điện tử - viễn thông, CN thiết kế vi mạch bán dẫnEEE4—21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, D08, X06, X26.
Chip bán dẫn và công nghệ đóng góiMSE-IC—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09.
Kỹ thuật y sinhEEE2—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, D08, X09, X10.
Kỹ thuật cơ điện tửMEM1—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56.
Luật kinh tếFOL1—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78.
LuậtFOL3—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78.
Khoa học máy tínhICT3—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26.
Công nghệ vật liệuMSE1—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09.
Công nghệ thông tinICT1—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26.
Trí tuệ nhân tạoICT5—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26.
Dược họcPHA1—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X10.
Y học cổ truyềnFTME—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C02, D07.
Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25.
Logistics sốFIDT4—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27.
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE7—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28.
Truyền thông đa phương tiện)FIDT6—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79.
Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, D07, X10.
Kỹ thuật hóa họcCHE1—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11.
An toàn thông tinICT4—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26.
Kỹ thuật phục hổi chức năngRET1—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, D07, X10.
Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT2—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26.
Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)MEM1-IMS—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56.
Kỹ thuật cơ khíMEM2—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56.
Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14.
Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1—18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, AH1, D01, D09, D10, D84, DD2, DH1, DH5, X25.
Ngôn ngữ AnhFLE1—18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26.
Ngôn ngữ NhậtFLJ1—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78.
Du lịchFTS1—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C03, C04, D01, D09, D10, D84, X25, X79.
Khoa học y sinhBMS—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15.
Quản trị nhân lựcFBE4—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25.
Quản lý bệnh việnHM1—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, D07, D08, X10, X14, X79.
Quản trị khách sạnFTS2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D84, X25, X26.
Quản trị kinh doanhFBE1—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25.
Kế toánFBE2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26.
Tài chính - ngân hàngFBE3—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26.
Thương mại điện tửFIDT3—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27.
Hộ sinhMIW—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15.
Du lịchFTS3—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C03, D01, D09, D10, D84, X22, X25, X26, X79.
Kỹ thuật ô tôVEE2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X27.
Ngôn ngữ PhápFLF1—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, X25, X26, X27, X37.
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE8—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28.
Luật kinh tếFBE5—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26.
Công nghệ tài chínhFIDT7—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27.
Đông phương họcFOS1—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78.
Công nghệ MarketingFIDT5—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27.
Kinh tế sốFIDT1—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27.
Kinh doanh sốFIDT2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27.
Kinh doanh quốc tếFBE6—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28.
Du lịchFTS4—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79.
Kỹ thuật ô tôVEE1—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07.
Điều dưỡngNUR1—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15.
Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE3—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X26.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.