Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM

Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM

Mã trường: DCTTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
16 – 23
Số ngành tuyển sinh
39
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

5 phương thức39 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Quy chế – Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống kiểm tra, xử lý. Thí sinh chọn Mã tuyển sinh của Nhà trường là DCT. – Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: công bố theo đúng kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ng

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D14—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01—
    Marketing7340115A00, A01, C01, D01—
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01—
    Kinh doanh thời trang và dệt may7340123A00, A01, C01, D01—
    Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129B00, C02, D01, D07—
    Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01—
    Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01—
    Kế toán7340301A00, A01, C01, D01—
    Luật7380101C00, C03, C14, D01—
    Luật kinh tế7380107C00, C03, C14, D01—
    Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07—
    Khoa học dữ liệu7460108A00, C01, D01, X26—
    Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X26—
    An toàn thông tin7480202A00, C01, D01, X26—
    Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D01—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01—
    Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử7510301A00, A01, C01, D01—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01—
    Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401B00, B08, A00, D07—
    Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, B08, D07—
    Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01—
    Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D01—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07—
    Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, B00, B08, D07—
    Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, D07—
    Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D01—
    Du lịch7810101C00, C03, D01, D15—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, D01, D15—
    Quản trị khách sạn7810201C00, C03, D01, D15—
    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C03, D15, C00—
    Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A01, B00, C02, D07—
    Khoa học chế biến món ăn7819010A01, B00, C02, D07—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07—
    Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).LK7220204A01, D01, D09, D14—
    Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).LK7340101A00, A01, C01, D01—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 39 / 39 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Công nghệ kỹ thuật23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D14.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D14.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Luật kinh tế7380107Pháp luật21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, X01.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D15.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D15.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D15.
Ngành Luật7380101Pháp luật21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, X01.
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115Kỹ thuật21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Du lịch - Dịch vụ21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D15.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Công nghệ chế tạo máy7510202Công nghệ kỹ thuật20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Công nghệ kỹ thuật20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C01, D01, X26.
Khoa học chế biến món ăn7819010Du lịch - Dịch vụ19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B00, C02, D07.
An toàn thông tin7480202Máy tính - CNTT19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C01, D01, X26.
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009Du lịch - Dịch vụ19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B00, C02, D07.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Công nghệ tài chính7340205Kinh doanh - Quản lý19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C01, D01, X26.
Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129Kinh doanh - Quản lý19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, C02, D01, D07.
Công nghệ vật liệu7510402Công nghệ kỹ thuật19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406Công nghệ kỹ thuật18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Kinh doanh - Quản lý18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Sản xuất và chế biến18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Công nghệ may7540204Sản xuất và chế biến18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU)LK7220204—16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D14.
Công nghệ chế biến thủy sản7540105Sản xuất và chế biến16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU)LK7340101—16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.