Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu
Mã trường DBL · Bạc Liêu
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 178 Võ Thị Sáu, Phường, TP Bạc Liêu, Bạc Liêu
- Điện thoại
- 0917 464 119
Tải về đề án tuyển sinh
11 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 23,13 | B03C01C02C03C04D01 | Chưa có |
| 2 | Bảo vệ thực vật7620112 | 15 | B00B03B08C01C02C03C04D01X04 | Chưa có |
| 3 | Chăn nuôi7620105 | 15 | B00B03B08C01C02C03C04D01X04 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01B03C01C02C03C04D01X02 | Chưa có |
| 5 | ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | 15 | B00B03B08C01C02C03C04D01X04 | Chưa có |
| 6 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01 | Chưa có |
| 7 | Khoa học môi trường7440301 | 15 | B00B03B08C01C02C03C04D01X04 | Chưa có |
| 8 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | D01D11D12D13D14D15X78X79 | Chưa có |
| 9 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01 | Chưa có |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01 | Chưa có |
| 11 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101 | 15 | B03C00C01C02C03C04D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.