Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Bạc Liêu

Đại học Bạc Liêu

Mã trường: DBLBạc Liêu

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 23,13
Số ngành tuyển sinh
11
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

6 phương thức12 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Quy chế Đối với các ngành đào tạo đại học (trừ ngành đào tạo giáo viên): Trường xác định ngưỡng đầu vào trước khi thí sinh tiến hành đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo Kế hoạch xét tuyển chung toàn quốc năm 2025 (xem tại địa chỉ https://tuyensinh.blu.edu.vn/). – Đối với các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học: Căn cứ theo ngưỡng đầu vào năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Tiểu học7140202C00, C01, C02, C03, C04, D01—
    Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X03—
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, D84—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01—
    Kế toán7340301A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01—
    Khoa học môi trường7440301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16—
    Công nghệ thông tin7480201A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X26—
    Chăn nuôi7620105B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16—
    Bảo vệ thực vật7620112B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16—
    Nuôi trồng thủy sản7620301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 11 / 11 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm23,13 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01.
Bảo vệ thực vật7620112Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04.
Chăn nuôi7620105Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02.
ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01.
Khoa học môi trường7440301Khoa học tự nhiên15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01.
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam7220101Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.