Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLUVĩnh Long

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 23,85
Số ngành tuyển sinh
27
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

5 phương thức44 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Quy chế – Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2025 và các năm trước 2025. – Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển là 15.0 điểm. – Môn Ngoại ngữ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 2 7140246 Sư phạm công nghệ A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21 3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70—
    Sư phạm công nghệ7140246A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78—
    Kinh tế7310101A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21—
    Kinh tế (Chương trình chất lượng cao)7310101_CLCA01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21—
    Chính trị học7310201C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78—
    Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01—
    Thương mại điện tử7340122A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21—
    Luật7380101A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74—
    Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04—
    Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7420201_NBA00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04—
    Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02—
    Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)7480201_CLCA00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02—
    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7510102_NBA00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao)7510201_CLCA00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7510201_NBA00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao)7510203_CLCA00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao)7510205_CLCA00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7510205_NBA00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)7510206A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao)7510301_CLCA00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7510301_NBA00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao)7510303_CLCA00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7510303_NBA00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao)7510605_CLCA00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17—
    Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7520130A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01—
    Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01—
    Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao)7540101_CLCA00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01—
    Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7540101_NBA00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01—
    Thú y7640101A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13—
    Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70—
    Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70—
    Du lịch (Chương trình chất lượng cao)7810101_CLCC00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 27 / 27 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm công nghệ7140246Sư phạm23,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21, X72, X76, X78, Y08, Y10.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C14, D01, X01, X03, X17, X18, X23, X53, X54, X70, X72, X74, X78.
Giáo dục học7140101Sư phạm15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C07, C09, C14, D01, D11, D96, X01, X02, X03, X06, X71.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X03, X17, X21, X22, X25, X26, X53, X79.
Thú y7640101Thú y15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X09, X10, X12, X13, X14, X15, X16.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X27, X78, X79, X80, X81.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X22, X23, X24, X25, X75.
Kỹ thuật hóa học7520301Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16.
Kỹ thuật Robot7520107Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23.
Kỹ thuật ô tô7520130Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X03, X06, X07, X19, X21, X22, X26.
Chính trị học7310201Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X25, X70, X74, X78, Y08.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X76, X78, Y08, Y10.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, X13, X16, X67, X69.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A15, C01, C03, C04, C15, D01, D07, D10, X02, X03, X06, X07, X26.
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23.
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.