Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường QSX · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 10-12 đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP HCM
Điện thoại
028.3829 3828

54 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Truyền thông đa phương tiện732010488,8/100D01D14D15Chưa có
2Tâm lý học731040187/100B00C00D01D14Chưa có
3Quan hệ công chúng732010885,5/100D01D14D15Chưa có
4Báo chí732010184,9/100C00D01D14Chưa có
5Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QT84,6/100B00C00D01D14Chưa có
6Nghệ thuật học721021383,5/100C00D01D14Chưa có
7Ngôn ngữ Anh722020183,1/100D01Chưa có
8Quan hệ quốc tế731020682,6/100D01D14Chưa có
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010382/100C00D01D14D15Chưa có
10Ngôn ngữ Trung Quốc722020481,5/100D01D04D14Chưa có
11Văn học722903081/100C00D01D14Chưa có
12Văn hoá học722904080,9/100C00D01D14D15Chưa có
13Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế7310206QT80,8/100D01D14Chưa có
14Báo chí_Chuẩn quốc tế7320101QT80,7/100C00D01D14Chưa có
15Quản trị nhân lực734040480,35/100C00D01D14D15Chưa có
16Lịch sử722901080,3/100C00D01D14D15Chưa có
17Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế7220201QT80,1/100D01Chưa có
18Quản lý thông tin732020579,5/100A01C00D01D14Chưa có
19Quốc tế học731060179,5/100D01D09D14D15Chưa có
20Tâm lý học giáo dục731040379,5/100B00B08D01D14Chưa có
21Quản lý giáo dục714011479/100A01C00D01D14Chưa có
22Quản trị văn phòng734040678,8/100C00D01D14D15Chưa có
23Ngôn ngữ Đức722020578,7/100D01D05D14Chưa có
24Quản trị chất lượng giáo dục714010778,5/100C03D01D14D15Chưa có
25Địa lý học731050178,5/100A01C00D01D15Chưa có
26Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế7220204QT78,1/100D01D04D14Chưa có
27Xã hội học731030177,9/100A00C00D01D14Chưa có
28Công tác xã hội776010177,65/100C00D01D14D15Chưa có
29Hàn Quốc học731061477/100D01D14DD2DH5Chưa có
30Ngôn ngữ Nga722020277/100D01D02D14Chưa có
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế7810103QT76,9/100C00D01D14D15Chưa có
32Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a176,9/100D01D14D15DD2Chưa có
33Việt Nam học731063076,6/100C00D01D14D15Chưa có
34Triết học722900176,5/100A01C00D01D14Chưa có
35Nhật Bản học731061376,3/100D01D06D14D63Chưa có
36Giáo dục học714010176,2/100B00C00C01D01Chưa có
37Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)7220204LK75,5/100D01D04D14D15Chưa có
38Nhân học731030275,3/100C00D01D14D15Chưa có
39Lưu trữ học732030375,2/100C00D01D14D15Chưa có
40Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020675,1/100D01D03D05D14Chưa có
41Đông phương học731060874,7/100D01D04D14D15Chưa có
42Thông tin - thư viện732020174,5/100A01C00D01D14Chưa có
43Đô thị học758011274,1/100A01C00D01D14Chưa có
44Ngôn ngữ học722902074/100C00D01D14Chưa có
45Ngôn ngữ Pháp722020373,7/100D01D03D14Chưa có
46Hán - Nôm722010473,5/100C00D01D14D15Chưa có
47Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế7310613QT73/100D01D06D14D63Chưa có
48Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế7220205QT72/100D01D05D14Chưa có
49Ngôn ngữ Italia722020871,6/100D01D03D05D14Chưa có
50Ngôn ngữ Anh7220201LK71,4/100D01D14D15Chưa có
51Tôn giáo học722900970/100C00D01D14Chưa có
52Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010970/100A01C00D01D14Chưa có
53Truyền thông chuyên ngành báo chí7320101LK70/100A01D01D14D15Chưa có
54Quan hệ quốc tế7310206LK70/100D01D14Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.