Ngành học đại học · Mã ngành 7320201
Ngành Thông tin - thư viện (7320201)
Ngành Thông tin - thư viện (mã 7320201) đang được 8 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, C00, D14. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7320201
- Nhóm ngành
- Báo chí - Marketing - Quảng cáo - PR
- Số trường đào tạo
- 8 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, C00, D14, X70
Trường đào tạo ngành Thông tin - thư viện
10 chương trình tại 8 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Thông tin thư viện - Quản trị thư viện | 23 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 |
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Thông tin thư viện - Thư viện và thiết bị trường học | 22,58 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Thông tin - thư viện | 22,35 | 2025 | A01C00D01X70X74 |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Thông tin - thư viện (chuyên ngành Quản lý thông tin) | 22,35 | 2025 | A01C00D01X70X74 |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Thông tin - thư viện | 74,5/100 | 2026 | A01C00D01D14 |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Thông tin - thư viện | 22,06 | 2026 | C00 |
| Đại học Văn hoá TP HCMVHS · TP HCM | Thông tin - thư viện | 21,6 | 2026 | A07C00C03C04D01D10D14D15X01X17X21X22X25X78 |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Thông tin - thư viện | 19,65 | 2026 | A01C01D01X26 |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Thông tin - thư viện | 17,95 | 2026 | A07A08A09C00C03C04C07C09C10C11C12C13C14C16C17C18C19C20D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84X01X02X17X18X21X22X25X26X53X58X59X62X63X66X67X70X71X74X75X78X79Y07 |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Thông tin - thư viện | 15 | 2026 | D01 |
Ngành Thông tin - thư viện xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (9)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C00 (8)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp D14 (5)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X70 (5)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A01 (4)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (4)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (4)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D15 (4)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (4)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X78 (4)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
- Tổ hợp X74 (3)Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A07 (2)Toán - Lịch sử - Địa lí
Học ngành Thông tin - thư viện ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Thông tin - thư viện có mã ngành là gì?
Mã ngành Thông tin - thư viện là 7320201, thuộc nhóm ngành Báo chí - Marketing - Quảng cáo - PR.
Ngành Thông tin - thư viện lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Thông tin - thư viện khoảng 15 – 23 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Văn hóa Hà Nội với 23 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Thông tin - thư viện xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 9 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 8 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 5 chương trình; X70 (Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 5 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 4 chương trình.
Học ngành Thông tin - thư viện ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Thông tin - thư viện: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.