Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Thủ Dầu Một

Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDMBình Dương

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 25,5
Số ngành tuyển sinh
40
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

5 phương thức40 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2 Quy chế Nội dung Điểm cộng Quy đổi điểm Đối tượng Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Hàn Quốc phải đ

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74—
    Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06—
    Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74—
    Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02—
    Âm nhạc7210405N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81—
    Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81—
    Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74—
    Quan hệ quốc tế7310206C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74—
    Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74—
    Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09—
    Marketing7340115A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09—
    Kế toán7340301A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09—
    Kiểm toán7340302A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09—
    Luật7380101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74—
    Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16—
    Hoá học7440112A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12—
    Toán học7460101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16—
    Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07—
    Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09—
    Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07—
    Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07—
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07—
    Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12—
    Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12—
    Kiến trúc7580101A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02—
    Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12—
    Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74—
    Du lịch7810101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12—
    Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 40 / 40 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Toán học7460101Toán và thống kê25,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm24,83 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm23,96 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông23,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm22,99 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09.
Giáo dục học7140101Sư phạm22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý22,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74.
Ngành Luật7380101Pháp luật22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02.
Kiểm toán7340302Kinh doanh - Quản lý21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09.
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216Kỹ thuật21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08.
Quản lý công nghiệp7510601Công nghệ kỹ thuật21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09.
Quản lý nhà nước7310205Khoa học xã hội20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74.
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Kỹ thuật20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08.
Kỹ thuật phần mềm7480103Máy tính - CNTT20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26.
Quan hệ quốc tế7310206Khoa học xã hội20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74.
Kỹ thuật điện7520201Kỹ thuật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07.
Hóa học7440112Khoa học tự nhiên19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT18,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26.
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Nhân văn16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81.
Quản lý đất đai7850103Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12.
Ngành Kỹ thuật môi trường7520320Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09.
Thiết kế nội thất7210405Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12.
Công nghệ chế biến lâm sản7549001Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.