Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVDThanh Hóa

Điểm chuẩn 2026
15 – 25,25
Số ngành tuyển sinh
22
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

7 phương thức22 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của nước Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật 1.2 Điều kiện xét tuyển – Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT. -Tiêu chí 2: Tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào: + Đối với các ngành đào tạo sư phạm: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất, Giáo dục Tiểu học,

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Mầm non7140201M01, M07, M10, M11—
    Giáo dục Tiểu học7140202M00, A01, D01, C04—
    Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T05, T08—
    Sư phạm Tin học7140210A00, C01, C04, D01—
    Sư phạm Âm nhạc7140221N00—
    Sư phạm Mỹ thuật7140222H00—
    Đồ họa7210104H00—
    Thanh nhạc7210205N00—
    Thiết kế thời trang7210404H00—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78—
    Quản lý văn hóa7229042C00, C04, C20, D66, X74, X78—
    Quản lý Nhà nước7310205C00, C04, C20, X74, D66, X78—
    Công nghệ truyền thông7320106C00, C01, C04, D66, X78—
    Thông tin – Thư viện7320201C00, C20, D15, D66, X74, X78—
    Quản trị nhân lực7340404A00, C00, C20, X74, D01—
    Luật7380101C00, C20, X74, D15, D66, X78—
    Công tác Xã hội7760101C00, C04, C20, X74, D66, X78—
    Du lịch7810101C00, C04, D01, D66, X78—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D84, X25—
    Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D84, X25—
    Quản lý Thể dục thể thao7810301T00, T03, T05, T08, T06, T09—
    Huấn luyện thể thao7810302T00, T03, T05, T08, T06, T09—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS585 · 60-64
IELTS585 · 60-64
IELTS585 · 60-64
IELTS48,55.5 · 65-69
IELTS48,55.5 · 65-69
IELTS48,55.5 · 65-69
IELTS396 · 70-78
IELTS396 · 70-78
IELTS396 · 70-78
IELTS29,56.5 · 79-85
IELTS29,56.5 · 79-85
IELTS29,56.5 · 79-85
IELTS1107.0 trở lên · 86 trở lên
IELTS1107.0 trở lên · 86 trở lên
IELTS1107.0 trở lên · 86 trở lên

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 22 / 22 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm25,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M00.
Giáo dục Thể chất7140206Sư phạm23,59 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, T02, X17.
Thiết kế thời trang7210404Nghệ thuật23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H00.
Sư phạm Mỹ thuật7140222Sư phạm22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H00.
Sư phạm Âm nhạc7140221Sư phạm22,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: N00.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm21,88 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, B00, C00, D01, X01, X78.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, X74, X78.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Thông tin thư viện - Thư viện và thiết bị trường học7320201BBáo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Thanh nhạc7210205Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: N01.
Quản lý thể dục thể thao7810301Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: T02.
Quản trị nhân lực7340404Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Quản lý văn hoá7229042Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Quản lý nhà nước7310205Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Golf7810302Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: T02.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Đồ hoạ7210104Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H00.
Công nghệ truyền thông7320106Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.