Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Thủ Đô Hà Nội

Đại học Thủ Đô Hà Nội

Mã trường: HNMHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
19,5 – 27,25
Số ngành tuyển sinh
31
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

2.365 chỉ tiêu5 phương thức30 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Điểm thành phần trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT của thí sinh thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng: Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)] Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140114 Quản lí Giáo dục D01

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Quản lí Giáo dục7140114D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—
    Giáo dục Mầm non7140201C03, C04, C14, D01, D04, X01—
    Giáo dục Tiểu học7140202C03, C04, C14, D01, D04, X01—
    Giáo dục đặc biệt7140203D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—
    Giáo dục công dân7140204C00, C14, C16, C19, C20, X01, X58, X70, X74—
    Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T02, T08, T11—
    Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, C01, D30—
    Sư phạm Vật lí7140211A00, A01, A02, C01, D30—
    Sư phạm Ngữ văn7140217D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—
    Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D14, D40, X70—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231A00, A01, A02, C01, D30—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—
    Văn học7229030C00, C03, C04, D01, D04, D14, D65—
    Văn hóa học7229040C00, C03, C19, D14, D65, X70—
    Quản lý kinh tế7310101D01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D55—
    Chính trị học7310201C00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—
    Tâm lí học7310401C00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—
    Việt Nam học7310630C00, C03, C19, D14, D65, X70—
    Quản trị kinh doanh7340101D01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D55—
    Tài chính – Ngân hàng7340201D01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D55—
    Quản lí công7340403D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—
    Luật7380101C00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—
    Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, C01, D30—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D30—
    Công nghệ kĩ thuật môi trường7510406C01, C02, C04, D01, D04—
    Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D04, D07, D08, D25, D30, D35—
    Công tác xã hội7760101C00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—
    Quản trị khách sạn7810201D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS6.5 trở lên1076-93 · 570 trở lên · HSK 5 trở lên
IELTS6.09,566-75 · 548-569
IELTS5.5956-65 · 510-547 · HSK 4
IELTS5.08,546-55 · 491-509
IELTS4.5836-45 · 471-490 · HSK 3
IELTS4.07,530-35 · 450-470

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 31 / 31 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm27,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm26,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01.
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm26,68 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70.
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm26,62 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm26,03 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X01.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn25,33 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78.
Văn học7229030Nhân văn25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn24,93 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm24,87 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X01.
Quản lý giáo dục7140114Sư phạm24,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X78.
Giáo dục Công dân7140204Sư phạm24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X01, X70, X74, X78.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm24,17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15.
Giáo dục Đặc biệt7140203Sư phạm23,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78.
Chính trị học7310201Khoa học xã hội23,72 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X78.
ĐH Toán ứng dụng7460112Toán và thống kê23,62 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội23,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70.
Ngành Luật7380101Pháp luật23,47 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X78.
Văn hoá học7229040Nhân văn23,38 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70.
Giáo dục Thể chất7140206Sư phạm23,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: T00, T01, T04, T08.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội23,23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X78.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý22,87 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08.
Quản lý kinh tế7310110Khoa học xã hội22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, D01, D07, X01.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý22,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, D01, D07, X01.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ22,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT22,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01.
Quản lý công7340403Kinh doanh - Quản lý20,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78.
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406Công nghệ kỹ thuật19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C01, C02, D01.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.