Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị

Mã trường DCQ · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

17 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngành Luật738010120C00C03C04D01D14X18X22X25Chưa có
2Luật kinh tế738010720C00C03C04D01D14X18X22X25Chưa có
3Tài chính – Ngân hàng734020115C03C04D01X02X18X22X25X53Chưa có
4Bất động sản734011615C00C04D01D07X02X18X22X25Chưa có
5Quản trị Kinh doanh734010115C03D01D07X02X18X22X25X53Chưa có
6Quản lý nhà nước731020515A01C00C03D01D14D15X18X22Chưa có
7Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315C00C03C04D01D14D15X18X22Chưa có
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020415C03C04D01D09D10D14D15X25Chưa có
9Ngôn ngữ Anh722020115C03C04D01D09D10D14D15X25Chưa có
10Marketing734011515C03C04D01X02X18X22X25X53Chưa có
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515A00A01C03D01D07X18X22X56Chưa có
12Kỹ thuật phần mềm748010315A00C04D07X02X18X26X53X56Chưa có
13Kinh tế quốc tế731010615C00D01D07D09X02X18X22X25Chưa có
14Kế toán734030115C03C04D01X02X18X22X25X53Chưa có
15Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01D07X02X04X07X53X56Chưa có
16Công nghệ tài chính734020515C03D01D07X02X18X22X25X53Chưa có
17Công nghệ thông tin748020115A00C04D07X02X18X26X53X56Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.