
Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 20
- Số ngành tuyển sinh
- 17
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
3 phương thức17 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Chỉ tiêu – Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường. – Nhà trường dự kiến dành 30% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này. 1.2 Điều kiện xét tuyển Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển lấy kết quả kỳ thi THPT đạt từ 16 điểm cho tất cả các ngành và các tổ hợp xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D10; D14; D15 3 7310106 Kinh tế quốc tế X25; X02;
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D10, D14, D15 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 D01, D10, D14, D15 — Kinh tế quốc tế7310106 X25, X02, D01, C00 — Quản lý nhà nước7310205 C00, D01, D14, D15 — Quản trị kinh doanh7340101 X25, X02, D01, X53 — Marketing7340115 X25, X02, D01, X53 — Bất động sản7340116 X25, X02, D01, C00 — Tài chính – Ngân hàng7340201 X25, X02, D01, X53 — Công nghệ tài chính7340205 X25, X02, D01, X53 — Kế toán7340301 X25, X02, D01, X53 — Luật7380101 X25, C00, D01, D14 — Luật kinh tế7380107 X25, C00, D01, D14 — Kỹ thuật phần mềm7480103 A00, X02, X26, X18 — Công nghệ thông tin7480201 A00, X02, X26, X18 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A01, X04, X07 — Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, D01, X22 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 C00, D01, D14, D15 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 17 / 17 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, X18, X22, X25. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, X18, X22, X25. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X02, X18, X22, X25, X53. |
| Bất động sản7340116 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D07, X02, X18, X22, X25. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, D01, D07, X02, X18, X22, X25, X53. |
| Quản lý nhà nước7310205 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, D01, D14, D15, X18, X22. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X18, X22. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X02, X18, X22, X25, X53. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, D01, D07, X18, X22, X56. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C04, D07, X02, X18, X26, X53, X56. |
| Kinh tế quốc tế7310106 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D07, D09, X02, X18, X22, X25. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X02, X18, X22, X25, X53. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X02, X04, X07, X53, X56. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, D01, D07, X02, X18, X22, X25, X53. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C04, D07, X02, X18, X26, X53, X56. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.