Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế

Mã trường DHF · Huế

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

13 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Tiếng Anh714023127,77D01D14D15Chưa có
2Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023427,7D01D04D15D45Chưa có
3Sư phạm Tiếng Pháp714023323,7D01D03D15D44Chưa có
4Ngôn ngữ Trung Quốc722020423,5D01D04D15D45Chưa có
5Ngôn ngữ Hàn Quốc722022020,5D01D14D15DH1DH5Chưa có
6Ngôn ngữ Anh722020120,5D01D14D15Chưa có
7Ngôn ngữ Nhật722020915,5D01D06D15D43Chưa có
8Hoa Kỳ học731064015D01D14D15D66X78Chưa có
9Ngôn ngữ Pháp722020315D01D03D14D15D44D64Chưa có
10Ngôn ngữ Nga722020215D01D02D14D15D42D62Chưa có
11Quốc tế học731060115D01D14D15D66X78Chưa có
12Truyền thông quốc tế732010715D01D14D15D66X78Chưa có
13Việt Nam học731063015C00D01D14D15D66X78Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.