Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế

Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHFHuế

Điểm chuẩn 2026
15 – 27,77
Số ngành tuyển sinh
12
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

1.949 chỉ tiêu6 phương thức12 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển Phương thức xét tuyển 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông – Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GD-ĐT quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học 2025 đối với ngành đào tạo giáo viên; – Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải đạt 15 điểm trở lên đối với các ngành Việt Nam học, Quốc tế học, Ngôn ngữ Pháp và Ngôn ngữ Nga; 16 điểm (chưa nhân hệ số) trở lên đối với các ngành còn lại. 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển – Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợ

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15—
    Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D15, D44—
    Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D15, D45—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15—
    Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D14, D15, D42, D62—
    Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14, D15, D44, D64—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D15, D45—
    Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D15, D43—
    Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15—
    Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D66, X78—
    Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15, D66, X78—
    Hoa Kỳ học7310640D01, D14, D15, D66—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS261 – 3009—
IELTS261 – 3009—
IELTS261 – 30029
IELTS261 – 30029
IELTS261 – 30029
IELTS221 – 2608,5—
IELTS221 – 2608,5—
IELTS221 – 2601,58.5
IELTS221 – 2601,58.5
IELTS221 – 2601,58.5
IELTS170 – 1899,5—
IELTS170 – 1899,5—
IELTS170 – 1892,59.5
IELTS170 – 1892,59.5
IELTS170 – 1892,59.5
IELTS141 – 18010—
IELTS141 – 18010—
IELTS141 – 180310
IELTS141 – 180310
IELTS141 – 180310
IELTS120 – 1409,5—
IELTS120 – 1409,5—
IELTS120 – 1402,59.5
IELTS120 – 1402,59.5
IELTS120 – 1402,59.5
IELTS106 – 1199—
IELTS106 – 1199—
IELTS106 – 11929
IELTS106 – 11929
IELTS106 – 11929
IELTS79 – 939,5—
IELTS79 – 939,5—
IELTS79 – 932,59.5
IELTS79 – 932,59.5
IELTS79 – 932,59.5
IELTS71 – 10010—
IELTS71 – 10010—
IELTS71 – 100310
IELTS71 – 100310
IELTS71 – 100310
IELTS66 – 1009—
IELTS66 – 1009—
IELTS66 – 10029
IELTS66 – 10029
IELTS66 – 10029
IELTS46 – 598,5—
IELTS46 – 598,5—
IELTS46 – 591,58.5
IELTS46 – 591,58.5
IELTS46 – 591,58.5
IELTS89,5—
IELTS89,5—
IELTS82,59.5
IELTS82,59.5
IELTS82,59.5
IELTS7.0 – 7.59—
IELTS7.0 – 7.59—
IELTS7.0 – 7.529
IELTS7.0 – 7.529
IELTS7.0 – 7.529
IELTS6.59,5—
IELTS6.59,5—
IELTS6.52,59.5
IELTS6.52,59.5
IELTS6.52,59.5
IELTS6.09—
IELTSBậc 68,5C2
IELTSBậc 6115C2
IELTS6.09—
IELTSBậc 68,5C2
IELTSBậc 6115C2
IELTS6.029
IELTSBậc 68,5C2
IELTSBậc 6115C2
IELTS6.029
IELTSBậc 68,5C2
IELTSBậc 6115C2
IELTS6.029
IELTSBậc 68,5C2
IELTSBậc 6115C2
IELTSBậc 510C1 · 8.5
IELTSBậc 510C1 · 7.0
IELTSBậc 510C1 · 94 – 114
IELTSBậc 550C1
IELTSBậc 510C1 (Topik II cấp 5) · ≥ 190
IELTSBậc 510C1 · 8.5
IELTSBậc 510C1 · 7.0
IELTSBậc 510C1 · 94 – 114
IELTSBậc 550C1
IELTSBậc 510C1 (Topik II cấp 5) · ≥ 190
IELTSBậc 53C1 · 8.5 · 10
IELTSBậc 53C1 · 7.0 · 10
IELTSBậc 53C1 · 94 – 114 · 10
IELTSBậc 550C1
IELTSBậc 53C1 (Topik II cấp 5) · ≥ 190 · 10
IELTSBậc 53C1 · 8.5 · 10
IELTSBậc 53C1 · 7.0 · 10
IELTSBậc 53C1 · 94 – 114 · 10
IELTSBậc 550C1
IELTSBậc 53C1 (Topik II cấp 5) · ≥ 190 · 10
IELTSBậc 53C1 · 8.5 · 10
IELTSBậc 53C1 · 7.0 · 10
IELTSBậc 53C1 · 94 – 114 · 10
IELTSBậc 550C1
IELTSBậc 53C1 (Topik II cấp 5) · ≥ 190 · 10
IELTSBậc 48,5B2 · 6.0 – 6.5
IELTSBậc 48,5B2 · 5.5
IELTSBậc 49B2 · 60 – 78
IELTSBậc 49,5B2 · 50 – 70
IELTSBậc 49,5B2 · TORKI-2 (175 – 179)
IELTSBậc 410HSK 4 trở lên · ≥ 180
IELTSBậc 49B2 (Topik II cấp 4) · 150 – 169
IELTSBậc 48,5B2 · 6.0 – 6.5
IELTSBậc 48,5B2 · 5.5
IELTSBậc 49B2 · 60 – 78
IELTSBậc 49,5B2 · 50 – 70
IELTSBậc 49,5B2 · TORKI-2 (175 – 179)
IELTSBậc 410HSK 4 trở lên · ≥ 180
IELTSBậc 49B2 (Topik II cấp 4) · 150 – 169
IELTSBậc 41,5B2 · 6.0 – 6.5 · 8.5
IELTSBậc 41,5B2 · 5.5 · 8.5
IELTSBậc 42B2 · 60 – 78 · 9
IELTSBậc 42,5B2 · 50 – 70 · 9.5
IELTSBậc 42,5B2 · TORKI-2 (175 – 179) · 9.5
IELTSBậc 43HSK 4 trở lên · ≥ 180 · 10
IELTSBậc 42B2 (Topik II cấp 4) · 150 – 169 · 9
IELTSBậc 41,5B2 · 6.0 – 6.5 · 8.5
IELTSBậc 41,5B2 · 5.5 · 8.5
IELTSBậc 42B2 · 60 – 78 · 9
IELTSBậc 42,5B2 · 50 – 70 · 9.5
IELTSBậc 42,5B2 · TORKI-2 (175 – 179) · 9.5
IELTSBậc 43HSK 4 trở lên · ≥ 180 · 10
IELTSBậc 42B2 (Topik II cấp 4) · 150 – 169 · 9
IELTSBậc 41,5B2 · 6.0 – 6.5 · 8.5
IELTSBậc 41,5B2 · 5.5 · 8.5
IELTSBậc 42B2 · 60 – 78 · 9
IELTSBậc 42,5B2 · 50 – 70 · 9.5
IELTSBậc 42,5B2 · TORKI-2 (175 – 179) · 9.5
IELTSBậc 43HSK 4 trở lên · ≥ 180 · 10
IELTSBậc 42B2 (Topik II cấp 4) · 150 – 169 · 9
IELTS≥ TORKI-2 (180)10—
IELTS≥ TORKI-2 (180)10—
IELTS≥ TORKI-2 (180)310
IELTS≥ TORKI-2 (180)310
IELTS≥ TORKI-2 (180)310
IELTSTRKI-1 (168 – 174)9—
IELTSC1 (N2)90—
IELTSTRKI-1 (168 – 174)9—
IELTSC1 (N2)90—
IELTSTRKI-1 (168 – 174)29
IELTSC1 (N2)90—
IELTSTRKI-1 (168 – 174)29
IELTSC1 (N2)90—
IELTSTRKI-1 (168 – 174)29
IELTSC1 (N2)90—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 12 / 12 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm27,77 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15.
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Sư phạm27,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04, D15, D45.
Sư phạm Tiếng Pháp7140233Sư phạm23,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D03, D15, D44.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04, D15, D45.
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220220Nhân văn20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, DH1, DH5.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15.
Ngôn ngữ Nhật7220209Nhân văn15,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D06, D15, D43.
Hoa Kỳ học7310640Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66, X78.
Ngôn ngữ Pháp7220203Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D03, D14, D15, D44, D64.
Ngôn ngữ Nga7220202Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D02, D14, D15, D42, D62.
Quốc tế học7310601Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66, X78.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, D66, X78.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.