Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Học viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự

Mã trường NQH · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

10 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngôn ngữ Anh (Nữ)7220201|10D0129,76D01Chưa có
2ĐT Trinh sát Kỹ thuật (Nam - Phía Bắc)7860231|21A0027,61A00Chưa có
3ĐT Trinh sát Kỹ thuật (Nam -Phía Bắc)7860231|21A0127,61A01Chưa có
4Ngôn ngữ Anh (Nam)7220201|20D0127,49D01Chưa có
5Ngôn ngữ Nga (Nữ)7220202|10D0127,32D01Chưa có
6Ngôn ngữ Nga (Nữ)7220202|10D0227,32D02Chưa có
7Ngôn ngữ Nga (Nam)7220202|20D0126,64D01Chưa có
8Ngôn ngữ Nga (Nam)7220202|20D0226,64D02Chưa có
9ĐT Trinh sát Kỹ thuật (Nam - Phía Nam)7860231|22A0126,03A01Chưa có
10ĐT Trinh sát Kỹ thuật (Nam -Phía Nam)7860231|22A0026,03A00Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.