Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường DDF · Đà Nẵng

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Cơ sở 1: 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng
Điện thoại
02363.699.324

16 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023427,25D01D04D09D10D14D15D20D40D45D65Chưa có
2Sư phạm Tiếng Anh714023127,1D01D09D10D14D15Chưa có
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020423,65D01D04D14D15D45D65Chưa có
4Ngôn ngữ Hàn Quốc722021021,65D01D09D10D14D15DD2DH5Chưa có
5Sư phạm Tiếng Pháp714023321,45D01D03D09D10D14D15D19D39D44D64Chưa có
6Quan hệ quốc tế731020621,25D01D09D10D14D15Chưa có
7Ngôn ngữ Nhật722020920,35D01D06D09D10D14D15Chưa có
8Ngôn ngữ Anh722020120,35A01D01D07D09D10D14Chưa có
9Hàn Quốc học731061420,05D01D09D10D14D15DD2DH5Chưa có
10Ngôn ngữ Thái Lan722021419,3D01D09D10D14D15Chưa có
11Ngôn ngữ Anh Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum7220201KT18,95A01D01D09D10D14Chưa có
12Quốc tế học731060118,75D01D09D10D14D15Chưa có
13Nhật Bản học731061318,35D01D06D09D10D14D15Chưa có
14Ngôn ngữ Pháp722020318,3D01D03D09D10D14D15D19D39D44D64Chưa có
15Đông phương học731060818,25D01D06D09D10D14D15Chưa có
16Ngôn ngữ Nga722020217,25D01D02D09D10D14D15D17D37D42D62Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.