
Đại học Công đoàn
Mã trường: LDAHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 15,06 – 22,43
- Số ngành tuyển sinh
- 16
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
4 phương thức18 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng – Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT và tương đương; – Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định và không trong thời gian xét xử, thi hành án hình sự. 1.2 Quy chế Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã phương thức xét tuyển 100): thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 3 7310301 Xã hội học C00; C03; C07; D01; D14; X70
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D11, D12, D14, D15, X79 — Kinh tế7310101 A01, D01, D07, D09, D10, X25 — Xã hội học7310301 C00, C03, C07, D01, D14, X70 — Việt Nam học7310630 D01, D11, D12, D14, D15, X79 — Truyền thông đại chúng7320105 D01, D11, D12, D14, D15, X79 — Quản trị kinh doanh7340101 A01, D01, D07, D09, D10, X25 — Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)7340101P A01, D01, D07, D09, D10, X25 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A01, D01, D07, D09, D10, X25 — Kế toán7340301 A01, D01, D07, D09, D10, X25 — Quản trị nhân lực7340404 A01, D01, D07, D09, D10, X25 — Quan hệ lao động7340408 A01, D01, D07, D09, D10, X25 — Luật7380101 C00, C03, C07, D01, D14, X70 — Khoa học dữ liệu7460108 A00, A01, A03, C01, D01, X06 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, A03, C01, D01, X06 — Công tác xã hội7760101 C00, C03, C07, D01, D14, X70 — Du lịch7810101 D01, D11, D12, D14, D15, X79 — Bảo hộ lao động7850201 A00, A01, A03, C01, D01, X06 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 16 / 16 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 22,43 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79. |
| Truyền thông đại chúng7320105 | Báo chí - Truyền thông | 21,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 20,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 19,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 19,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 16,28 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 15,84 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26. |
| Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)7340101P | Kinh doanh - Quản lý | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.50 đến 16.20; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Xã hội học7310301 | Khoa học xã hội | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 15,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06. |
| Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)7340408 | Kinh doanh - Quản lý | 15,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26. |
| Bảo hộ lao động7850201 | Môi trường | 15,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.