
Đại học Ngân hàng TP HCM
Mã trường: NHSTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- 16 – 24,48
- Số ngành tuyển sinh
- 16
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
5 phương thức29 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng điểm đảm bảo đầu vào dự kiến: 18 (thang điểm 30) 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển + Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình không nhân hệ số: Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3) + Điểm ưu tiên + Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình có môn/bài thi nhân hệ số 2: Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3x2) x 3 : 4 + Điểm ưu tiên (Điểm xét tuyển được quy về tổng điểm 30, điểm số thập phân làm tròn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Đối với các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh có thể miễn thi môn Tiếng Anh và quy đổi điểm. Cụ thể : 2) Tổ chức xét tuyển – Thực hiện th
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh- Chương trình Tiếng Anh thương mại- Chương trình Song ngữ Anh – Trung7220201 A01, D01, D14, D15 — Kinh tế quốc tế7310106 A00, A01, D01, D07 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, D01, D07 — Marketing7340115 A00, A01, D01, D07 — Kinh doanh quốc tế7340120 A00, A01, D01, D07 — Thương mại điện tử7340122 A00, A01, D01, D07, X26 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, D01, D07 — Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 A00, A01, D01, D07, X26 — Kế toán7340301 A00, A01, D01, D07 — Kiểm toán7340302 A00, A01, D01, D07 — Hệ thống thông tin quản lý- Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số7340405 A00, A01, D01, D07, X26 — Luật7380101 A00, A01, C00, D01, D14 — Luật kinh tế7380107 A00, A01, C00, D01, D14 — Khoa học dữ liệu7460108 A00, A01, D01, D07, X26 — Trí tuệ nhân tạo7480107 A00, A01, D01, D07, X26 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, D01, D07 — Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)7310106_TABP A00, A01, D01, D07 Dạy bằng tiếng Anh Quản trị kinh doanh TABP(Chương trình định hướng E.Business)7340101_TABP A00, A01, D01, D07 Dạy bằng tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng TABP(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)7340201_TABP A00, A01, D01, D07 Dạy bằng tiếng Anh Kế toán TABP(Chương trình định hướng Digital Accounting)7340301_TABP A00, A01, D01, D07 Dạy bằng tiếng Anh Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)7340405_TABP A00, A01, D01, D07, X26 Dạy bằng tiếng Anh Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)7380107_TABP A00, A01, C00, D01, D14 Dạy bằng tiếng Anh Ngôn ngữ Anh – Chương trình đào tạo đặc biệt7220201_DB A01, D01, D14, D15 — Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân)7340101_QTSB A00, A01, D01, D07 — Tài chính – Ngân hàng (Quốc tế song bằng)7340201_QTSB A00, A01, D01, D07 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 16 / 16 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 24,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X26. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 23,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X26. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 23,47 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X26. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 23,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.23 đến 24.53; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 22,82 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X26. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 21,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X26. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.50 đến 23.96; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kinh tế quốc tế7310106 | Khoa học xã hội | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.00 đến 22.99; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_TABP | Kinh doanh - Quản lý | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.50 đến 23.20; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 20,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X26. |
| Luật Kinh tế TABP7380107_TABP | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 21.90; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 19,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.76 đến 23.48; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 18,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.55 đến 21.83; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Tài chính ngân hàng CLC7340201_TABP | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A05, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02. Ngành có 5 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 23.48; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A05, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 22.77; số hiển thị là mức thấp nhất. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.