
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCTCần Thơ
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 28,12
- Số ngành tuyển sinh
- 94
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
4 phương thức121 ngànhCông bố 6/6/2022
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học. 1.2 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên. 1.3 Quy chế Xét tuyển dựa vào điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi. Thí sinh phải có điểm Kỳ thi
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Giáo dục mầm non7140201 M01, M05, M06, M11 — Giáo dục Tiểu học7140202 A00, C01, D01, D03 — Giáo dục Công dân7140204 C00, C19, D14, D15, X70 — Giáo dục Thể chất7140206 T00, T01, T06, T10 — Sư phạm Toán học7140209 A00, A01, B08, D07 — Sư phạm Tin học7140210 A00, A01, D01, D07 — Sư phạm Vật lý7140211 A00, A01, A02, D29 — Sư phạm Hóa học7140212 A00, B00, D07, D24 — Sư phạm Sinh học7140213 A02, B00, B03, B08 — Sư phạm Ngữ văn7140217 C00, D01, D14, D15 — Sư phạm Lịch sử7140218 C00, C19, D14, D64, X70 — Sư phạm Địa lý7140219 C00, C04, D15, D44 — Sư phạm Tiếng Anh7140231 D01, D14, D15, D66, X78 — Sư phạm Tiếng Pháp7140233 D01, D03, D14, D64 — Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 A00, A01, A02, B00 — Sư phạm Lịch sử – Địa lý7140249 C00, C19, C20, D14, X70, X74 — Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D09, D14, D15 — Ngôn ngữ Anh (CTCLC)7220201C D01, D09, D14, D15 — Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An7220201H D01, D09, D14, D15 — Ngôn ngữ Pháp7220203 D01, D03, D14, D64 — Triết học7229001 C00, C19, D14, D15, X70 — Văn học7229030 C00, D01, D14, D15 — Kinh tế7310101 A00, A01, C02, D01 — Chính trị học7310201 C00, C19, D14, D15, X70 — Xã hội học7310301 A01, C00, C19, D01, X70 — Tâm lý học giáo dục7310403 C00, C14, C20, D14, X01, X74 — Báo chí7320101 C00, D01, D14, D15 — Truyền thông đa phương tiện7320104 A00, A01, D01, X02 — Thông tin – thư viện7320201 A01, D01, D03, D29 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, C02, D01 — Quản trị kinh doanh (CTCLC)7340101C A01, D01, D07, X26 — Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An7340101H A00, A01, C02, D01 — Marketing7340115 A00, A01, C02, D01 — Kinh doanh quốc tế7340120 A00, A01, C02, D01 — Kinh doanh quốc tế (CTCLC)7340120C A01, D01, D07, X26 — Kinh doanh thương mại7340121 A00, A01, C02, D01 — Thương mại điện tử7340122 A00, A01, C02, D01 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, C02, D01 — Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)7340201C A01, D01, D07, X26 — Kế toán7340301 A00, A01, C02, D01 — Kế toán – học tại khu Sóc Trăng7340301S A00, A01, C02, D01 — Kiểm toán7340302 A00, A01, C02, D01 — Luật7380101 A00, C00, D01, D03 — Luật – học tại khu Hòa An7380101H A00, C00, D01, D03 — Luật – học tại khu Sóc Trăng7380101S A00, C00, D01, D03 — Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103 A00, C00, D01, D03 — Luật kinh tế7380107 A00, C00, D01, D03 — Sinh học7420101 A02, B00, B03, B08 — Công nghệ sinh học7420201 A00, B00, B08, D07 — Công nghệ sinh học (CTTT)7420201T A01, B08, D07, X28 — Sinh học ứng dụng7420203 A00, A01, B00, B08 — Hóa học7440112 A00, B00, C02, D07 — Khoa học môi trường7440301 A00, A02, B00, D07 — Toán ứng dụng7460112 A00, A01, A02, B00 — Thống kê7460201 A00, A01, A02, B00 — Khoa học máy tính7480101 A00, A01, X06, X26 — Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 A00, A01, X06, X26 — Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)7480102C A01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật phần mềm7480103 A00, A01, X06, X26 — Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)7480103C A01, D01, D07, X26 — Hệ thống thông tin7480104 A00, A01, X06, X26 — Hệ thống thông tin (CTCLC)7480104C A01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480106 A00, A01, X06, X07 — Trí tuệ nhân tạo7480107 A00, A01, X06, X26 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, X06, X26 — Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201C A01, D01, D07, X26 — Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An7480201H A00, A01, X06, X26 — An toàn thông tin7480202 A00, A01, X06, X26 — Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 A00, A01, B00, D07 — Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)7510401C A01, B08, D07, X27 — Quản lý công nghiệp7510601 A00, A01, D01, X27 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, D01, X27 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng7510605S A00, A01, D01, X27 — Kỹ thuật cơ khí7520103 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật cơ điện tử7520114 A00, A01, D07, X06 — Kỹ thuật ô tô7520130 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật điện7520201 A00, A01, D07, X06 — Kỹ thuật điện (CTCLC)7520201C A01, D01, D07, X27 — Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật y sinh7520212 A00, A01, A02, B08 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 A00, A01, D07, X06 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)7520216C A01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật vật liệu7520309 A00, A01, B00, D07 — Kỹ thuật môi trường7520320 A00, A01, B00, D07 — Vật lý kỹ thuật7520401 A00, A01, A02, C01 — Công nghệ thực phẩm7540101 A00, A01, B00, D07 — Công nghệ thực phẩm (CTCLC)7540101C A01, B08, D07, X27 — Công nghệ sau thu hoạch7540104 A00, A01, B00, D07 — Công nghệ chế biến thủy sản7540105 A00, A01, B00, D07 — Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 A00, A01, B00, D07 — Kiến trúc7580101 V00, V01, V02, V03 — Quy hoạch vùng và đô thị7580105 A00, A01, B00, D07 — Kỹ thuật xây dựng7580201 A00, A01, V00, X07 — Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)7580201C A01, D01, D07, V02 — Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202 A00, A01, V00, X07 — Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 A00, A01, V00, X07 — Kỹ thuật cấp thoát nước7580213 A00, A01, B08, D07 — Khoa học đất7620103 A00, B00, B08, D07 — Chăn nuôi7620105 A00, A02, B00, B08 — Nông học7620109 A00, B00, B08, D07 — Khoa học cây trồng7620110 A02, B00, B08, D07 — Bảo vệ thực vật7620112 A00, B00, B08, D07 — Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113 A00, B00, B08, D07 — Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An7620114H A00, A01, C02, D01 — Kinh tế nông nghiệp7620115 A00, A01, C02, D01 — Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An7620115H A00, A01, C02, D01 — Nuôi trồng thủy sản7620301 A00, B00, B08, D07 — Nuôi trồng thủy sản (CTTT)7620301T A01, B08, D07, X28 — Bệnh học thủy sản7620302 A00, B00, B08, D07 — Quản lý thủy sản7620305 A00, B00, B08, D07 — Thú y7640101 A02, B00, B08, D07 — Thú y (CTCLC)7640101C A01, B08, D07, X27 — Hóa dược7720203 A00, B00, C02, D07 — Du lịch7810101 C00, D01, D14, D15 — Du lịch – học tại khu Hòa An7810101H C00, D01, D14, D15 — Du lịch – học tại khu Sóc Trăng7810101S C00, D01, D14, D15 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 A00, A01, C02, D01 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)7810103C A01, D01, D07, X26 — Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 A00, A01, B00, D07 — Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 A00, A01, C02, D01 — Quản lý đất đai7850103 A00, A01, B00, D07 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 94 / 94 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 28,12 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 27,93 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X10. |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 27,82 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D14, X70. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 27,62 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06. |
| Sư phạm Địa lý7140219 | Sư phạm | 27,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C04, D15. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 27,16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 27,09 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 27,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66, X78. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 26,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C04, D01. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 26,77 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C19, C20, D14, X70, X74. |
| Giáo dục Công dân7140204 | Sư phạm | 26,68 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, D15, X70. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 26,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 26,16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X26. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 25,82 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M01, M05, M06, M11. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 25,47 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Giáo dục Thể chất7140206 | Sư phạm | 25,36 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T00, T01, T06, T10. |
| Chính trị học7310201 | Khoa học xã hội | 25,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, D15, X70. |
| Báo chí7320101 | Báo chí - Truyền thông | 24,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Hóa học7440112 | Khoa học tự nhiên | 24,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, D01, X01. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 24,22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | Khoa học xã hội | 24,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C14, C20, D14, X01, X74. |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | Máy tính - CNTT | 24,03 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Xã hội học7310301 | Khoa học xã hội | 24,01 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C19, D01, X70, X74. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 23,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X02. |
| Hoá dược7720203 | Sức khoẻ | 23,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| ĐH Toán ứng dụng7460112 | Toán và thống kê | 23,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00. |
| Triết học7229001 | Nhân văn | 23,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, D15, X70. |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233 | Sư phạm | 23,54 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D03, D14, D64. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 23,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 23,22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | Kỹ thuật | 23,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 23,09 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| An toàn thông tin7480202 | Máy tính - CNTT | 22,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | Kỹ thuật | 22,69 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 22,51 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Vật lý kỹ thuật7520401 | Kỹ thuật | 22,46 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 22,41 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Kinh doanh thương mại7340121 | Kinh doanh - Quản lý | 22,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa chất lượng cao7520216C | Kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X26, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.00 đến 25.33; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kỹ thuật y sinh7520212 | Kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B08. |
| Quản lý công nghiệp7510601 | Công nghệ kỹ thuật | 21,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X27. |
| Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)7220201H | Nhân văn | 21,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D14, D15. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.60 đến 24.37; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kỹ thuật vật liệu7520309 | Kỹ thuật | 21,51 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X11. |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)7340120C | Kinh doanh - Quản lý | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.50 đến 23.54; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Sinh hoc7420101 | Khoa học sự sống | 21,36 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 20,86 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.86 đến 23.60; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 20,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.85 đến 23.97; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103 | Pháp luật | 20,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, D01, X01. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 20,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | Nhân văn | 20,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D03, D14, D64. |
| Du lịch - học tại khu Hòa An7810101H | Du lịch - Dịch vụ | 20,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 20.15 đến 24.88; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 20,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.10 đến 22.20; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Luật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Sóc Trăng7380101S | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, D01, X01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 23.88; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Thông tin - thư viện7320201 | Báo chí - Truyền thông | 19,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, D01, X26. |
| Sinh học ứng dụng7420203 | Khoa học sự sống | 19,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08. |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | Kỹ thuật | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X26, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.50 đến 23.84; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 | Môi trường | 19,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Kế toán (Học tại Sóc Trăng)7340301S | Kinh doanh - Quản lý | 19,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.30 đến 23.78; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Hệ thống thông tin (CTCLC)7480104C | Máy tính - CNTT | 19,28 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.28 đến 20.85; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Thống kê7460201 | Toán và thống kê | 19,24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C | Du lịch - Dịch vụ | 19,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.20 đến 21.85; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | Sản xuất và chế biến | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, X12. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 18,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.85 đến 20.70; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng7510605S | Công nghệ kỹ thuật | 17,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.75 đến 24.32; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 17,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 17.60 đến 23.73; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Thú y (CTCLC)7640101C | Thú y | 17,12 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D07, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.12 đến 22.45; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản trị kinh doanh7340101C | Kinh doanh - Quản lý | 17,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 17.10 đến 22.24; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.00 đến 24.61; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Công nghệ chế biến thủy sản7540105 | Sản xuất và chế biến | 16,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, X12. |
| Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | Kỹ thuật | 15,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02, V03. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15,11 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, V00, X07. |
| Khoa học đất7620103 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, X12, X16. |
| Bảo vệ thực vật7620112 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Bệnh học thủy sản7620302 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, X12. |
| Chăn nuôi7620105 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08. |
| Công nghệ thực phẳm7540101C | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D07, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 21.55; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D07, X28. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 21.53; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, X12. |
| ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, X12. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Khoa học cây trồng7620110 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12. |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Khoa học môi trường7440301 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D07. |
| Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)7620114H | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C02, D01, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 17.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)7620115H | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 20.10; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, V00, X07. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 18.50; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07. |
| Nông học7620109 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, X12. |
| Quản lý thủy sản7620305 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, X12. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.