Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Cần Thơ

Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCTCần Thơ

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 28,12
Số ngành tuyển sinh
94
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

4 phương thức121 ngànhCông bố 6/6/2022

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học. 1.2 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên. 1.3 Quy chế Xét tuyển dựa vào điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi. Thí sinh phải có điểm Kỳ thi

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục mầm non7140201M01, M05, M06, M11—
    Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, D01, D03—
    Giáo dục Công dân7140204C00, C19, D14, D15, X70—
    Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T06, T10—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B08, D07—
    Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D07—
    Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D29—
    Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D24—
    Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B08—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15—
    Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, D64, X70—
    Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D15, D44—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66, X78—
    Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D14, D64—
    Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00—
    Sư phạm Lịch sử – Địa lý7140249C00, C19, C20, D14, X70, X74—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15—
    Ngôn ngữ Anh (CTCLC)7220201CD01, D09, D14, D15—
    Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An7220201HD01, D09, D14, D15—
    Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14, D64—
    Triết học7229001C00, C19, D14, D15, X70—
    Văn học7229030C00, D01, D14, D15—
    Kinh tế7310101A00, A01, C02, D01—
    Chính trị học7310201C00, C19, D14, D15, X70—
    Xã hội học7310301A01, C00, C19, D01, X70—
    Tâm lý học giáo dục7310403C00, C14, C20, D14, X01, X74—
    Báo chí7320101C00, D01, D14, D15—
    Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X02—
    Thông tin – thư viện7320201A01, D01, D03, D29—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D01—
    Quản trị kinh doanh (CTCLC)7340101CA01, D01, D07, X26—
    Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An7340101HA00, A01, C02, D01—
    Marketing7340115A00, A01, C02, D01—
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C02, D01—
    Kinh doanh quốc tế (CTCLC)7340120CA01, D01, D07, X26—
    Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C02, D01—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, C02, D01—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C02, D01—
    Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)7340201CA01, D01, D07, X26—
    Kế toán7340301A00, A01, C02, D01—
    Kế toán – học tại khu Sóc Trăng7340301SA00, A01, C02, D01—
    Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D01—
    Luật7380101A00, C00, D01, D03—
    Luật – học tại khu Hòa An7380101HA00, C00, D01, D03—
    Luật – học tại khu Sóc Trăng7380101SA00, C00, D01, D03—
    Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103A00, C00, D01, D03—
    Luật kinh tế7380107A00, C00, D01, D03—
    Sinh học7420101A02, B00, B03, B08—
    Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07—
    Công nghệ sinh học (CTTT)7420201TA01, B08, D07, X28—
    Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, B08—
    Hóa học7440112A00, B00, C02, D07—
    Khoa học môi trường7440301A00, A02, B00, D07—
    Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, B00—
    Thống kê7460201A00, A01, A02, B00—
    Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X26—
    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26—
    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)7480102CA01, D01, D07, X26—
    Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, X06, X26—
    Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)7480103CA01, D01, D07, X26—
    Hệ thống thông tin7480104A00, A01, X06, X26—
    Hệ thống thông tin (CTCLC)7480104CA01, D01, D07, X26—
    Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480106A00, A01, X06, X07—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26—
    Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201CA01, D01, D07, X26—
    Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An7480201HA00, A01, X06, X26—
    An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26—
    Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D07—
    Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)7510401CA01, B08, D07, X27—
    Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, X27—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, X27—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng7510605SA00, A01, D01, X27—
    Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, X06, X07—
    Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, X06—
    Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06, X07—
    Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07, X06—
    Kỹ thuật điện (CTCLC)7520201CA01, D01, D07, X27—
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, X06, X07—
    Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A02, B08—
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D07, X06—
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)7520216CA01, D01, D07, X26—
    Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, B00, D07—
    Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07—
    Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, C01—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07—
    Công nghệ thực phẩm (CTCLC)7540101CA01, B08, D07, X27—
    Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D07—
    Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, B00, D07—
    Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, D07—
    Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03—
    Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, B00, D07—
    Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, V00, X07—
    Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)7580201CA01, D01, D07, V02—
    Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, V00, X07—
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, V00, X07—
    Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B08, D07—
    Khoa học đất7620103A00, B00, B08, D07—
    Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, B08—
    Nông học7620109A00, B00, B08, D07—
    Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B08, D07—
    Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08, D07—
    Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, B08, D07—
    Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An7620114HA00, A01, C02, D01—
    Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C02, D01—
    Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An7620115HA00, A01, C02, D01—
    Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B08, D07—
    Nuôi trồng thủy sản (CTTT)7620301TA01, B08, D07, X28—
    Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B08, D07—
    Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B08, D07—
    Thú y7640101A02, B00, B08, D07—
    Thú y (CTCLC)7640101CA01, B08, D07, X27—
    Hóa dược7720203A00, B00, C02, D07—
    Du lịch7810101C00, D01, D14, D15—
    Du lịch – học tại khu Hòa An7810101HC00, D01, D14, D15—
    Du lịch – học tại khu Sóc Trăng7810101SC00, D01, D14, D15—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C02, D01—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)7810103CA01, D01, D07, X26—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07—
    Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C02, D01—
    Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 94 / 94 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm28,12 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07.
Sư phạm Hóa học7140212Sư phạm27,93 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X10.
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm27,82 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D14, X70.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm27,62 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06.
Sư phạm Địa lý7140219Sư phạm27,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C04, D15.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm27,16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm27,09 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm27,06 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66, X78.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm26,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C01, C04, D01.
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Sư phạm26,77 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, C20, D14, X70, X74.
Giáo dục Công dân7140204Sư phạm26,68 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, D15, X70.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm26,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm26,16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X26.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm25,82 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M01, M05, M06, M11.
Văn học7229030Nhân văn25,47 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15.
Giáo dục Thể chất7140206Sư phạm25,36 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: T00, T01, T06, T10.
Chính trị học7310201Khoa học xã hội25,08 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, D15, X70.
Báo chí7320101Báo chí - Truyền thông24,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15.
Hóa học7440112Khoa học tự nhiên24,63 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07.
Luật kinh tế7380107Pháp luật24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, D01, X01.
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Kỹ thuật24,22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06.
Tâm lý học giáo dục7310403Khoa học xã hội24,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C14, C20, D14, X01, X74.
Kỹ thuật máy tính7480106Máy tính - CNTT24,03 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07.
Xã hội học7310301Khoa học xã hội24,01 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D01, X70, X74.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông23,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X02.
Hoá dược7720203Sức khoẻ23,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07.
ĐH Toán ứng dụng7460112Toán và thống kê23,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00.
Triết học7229001Nhân văn23,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, D15, X70.
Sư phạm Tiếng Pháp7140233Sư phạm23,54 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D03, D14, D64.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý23,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT23,22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26.
Kỹ thuật ô tô7520130Kỹ thuật23,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07.
Kiểm toán7340302Kinh doanh - Quản lý23,09 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01.
An toàn thông tin7480202Máy tính - CNTT22,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26.
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207Kỹ thuật22,69 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội22,51 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01.
Vật lý kỹ thuật7520401Kỹ thuật22,46 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý22,41 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01.
Kinh doanh thương mại7340121Kinh doanh - Quản lý22,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa chất lượng cao7520216CKỹ thuật22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X26, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.00 đến 25.33; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật y sinh7520212Kỹ thuật22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B08.
Quản lý công nghiệp7510601Công nghệ kỹ thuật21,83 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X27.
Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)7220201HNhân văn21,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D14, D15. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.60 đến 24.37; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật vật liệu7520309Kỹ thuật21,51 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X11.
Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)7340120CKinh doanh - Quản lý21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.50 đến 23.54; số hiển thị là mức thấp nhất.
Sinh hoc7420101Khoa học sự sống21,36 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08.
Kỹ thuật điện7520201Kỹ thuật20,86 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.86 đến 23.60; số hiển thị là mức thấp nhất.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý20,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.85 đến 23.97; số hiển thị là mức thấp nhất.
Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103Pháp luật20,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, D01, X01.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT20,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26.
Ngôn ngữ Pháp7220203Nhân văn20,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D03, D14, D64.
Du lịch - học tại khu Hòa An7810101HDu lịch - Dịch vụ20,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 20.15 đến 24.88; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật phần mềm7480103Máy tính - CNTT20,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.10 đến 22.20; số hiển thị là mức thấp nhất.
Luật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Sóc Trăng7380101SPháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, D01, X01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 23.88; số hiển thị là mức thấp nhất.
Thông tin - thư viện7320201Báo chí - Truyền thông19,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C01, D01, X26.
Sinh học ứng dụng7420203Khoa học sự sống19,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08.
Kỹ thuật cơ khí7520103Kỹ thuật19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X26, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.50 đến 23.84; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102Môi trường19,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01.
Kế toán (Học tại Sóc Trăng)7340301SKinh doanh - Quản lý19,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.30 đến 23.78; số hiển thị là mức thấp nhất.
Hệ thống thông tin (CTCLC)7480104CMáy tính - CNTT19,28 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.28 đến 20.85; số hiển thị là mức thấp nhất.
Thống kê7460201Toán và thống kê19,24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CDu lịch - Dịch vụ19,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.20 đến 21.85; số hiển thị là mức thấp nhất.
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Sản xuất và chế biến19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, X12.
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102Máy tính - CNTT18,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.85 đến 20.70; số hiển thị là mức thấp nhất.
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng7510605SCông nghệ kỹ thuật17,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.75 đến 24.32; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT17,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 17.60 đến 23.73; số hiển thị là mức thấp nhất.
Thú y (CTCLC)7640101CThú y17,12 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D07, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.12 đến 22.45; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị kinh doanh7340101CKinh doanh - Quản lý17,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 17.10 đến 22.24; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Công nghệ kỹ thuật17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.00 đến 24.61; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý đất đai7850103Môi trường16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Công nghệ chế biến thủy sản7540105Sản xuất và chế biến16,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, X12.
Ngành Kỹ thuật môi trường7520320Kỹ thuật15,95 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng15,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02, V03.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15,11 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, V00, X07.
Khoa học đất7620103Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, X12, X16.
Bảo vệ thực vật7620112Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Bệnh học thủy sản7620302Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, X12.
Chăn nuôi7620105Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08.
Công nghệ thực phẳm7540101CSản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D07, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 21.55; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D07, X28. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 21.53; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ sau thu hoạch7540104Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, X12.
ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, X12. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Khoa học cây trồng7620110Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12.
Quy hoạch vùng và đô thị7580105Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Khoa học môi trường7440301Khoa học tự nhiên15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D07.
Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)7620114HNông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C02, D01, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 17.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)7620115HNông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 20.10; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, V00, X07.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 18.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07.
Nông học7620109Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, X12.
Quản lý thủy sản7620305Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, X12.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.