
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM
Mã trường: UEFTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 20
- Số ngành tuyển sinh
- 37
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
4 phương thức42 ngànhCông bố 12/4/2026
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Phương thức xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026 (Mã phương thức: 100) Điều kiện và hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển và nộp lệ phí dự tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7380109 Luật thương mại quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 2 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01; X01; X02 3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; X79 4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D11; D14; D15; X78; X79 5 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*) D01; D
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Luật thương mại quốc tế7380109 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Thiết kế đồ họa7210403 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D11, D14, D15, X78, X79 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 D01, D11, D14, D15, X78, X79 — Ngôn ngữ Nhật (*)7220209 D01, D11, D14, D15, X78, X79 — Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 D01, D11, D14, D15, X78, X79 — Kinh tế quốc tế7310106 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kinh tế số7310109 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Quan hệ quốc tế7310206 D01, D11, D14, D15, X78, X79 — Tâm lý học7310401 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Truyền thông đa phương tiện7320104 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Quan hệ công chúng7320108 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Quản trị kinh doanh7340101 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101E C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Digital Marketing7340114 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Marketing7340115 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115E C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Bất động sản7340116 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kinh doanh quốc tế7340120 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kinh doanh thương mại7340121 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Thương mại điện tử7340122 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Tài chính – ngân hàng7340201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Tài chính – ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201E C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Tài chính quốc tế7340206 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kế toán7340301 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kiểm toán7340302 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Quản trị nhân lực7340404 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Quản trị sự kiện7340412 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Luật7380101 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Luật kinh tế7380107 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Luật quốc tế7380108 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Khoa học dữ liệu7460108 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kỹ thuật phần mềm7480103 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Công nghệ thông tin7480201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — An ninh mạng (dự kiến)7480208 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Quản trị khách sạn7810201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 C01, C03, C04, D01, X01, X02 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 37 / 37 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Luật Thương mại Quốc tế7380109 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Luật quốc tế7380108 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, D66, D83. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, D66, D83. |
| Quan hệ công chúng7320108 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Quản trị kinh doanh - Tiếng Anh7340101E | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản trị sự kiện7340412 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Quan hệ quốc tế7310206 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, D66, D83. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Tài chính quốc tế7340206 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Bất động sản7340116 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, D66, D83. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, D66, D83. |
| Marketing kỹ thuật số7340114 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Kinh tế số7310109 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - tiếng Anh toàn phần)7340120E | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kinh doanh thương mại7340121 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Kinh tế quốc tế7310106 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Công nghệ truyền thông7320106 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X02. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.