Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Văn Lang

Đại học Văn Lang

Mã trường: DVLTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 22
Số ngành tuyển sinh
46
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

7 phương thức64 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT. – Tổ hợp môn xét tuyển của các chương trình đào tạo. 1.2 Quy chế Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. – Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT): + Các ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Thanh nhạc7210205S00—
    Piano7210208N00—
    Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình7210234S00—
    Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235S00—
    Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, A01, C00, D01, C01, X78—
    Thiết kế âm thanh ánh sáng7210303A00, A01, C00, D01, C01, X78—
    Thiết kế công nghiệp7210402H01, H04, H06, H07, H08—
    Thiết kế đồ họa7210403H01, H04, H06, H07, H08—
    Thiết kế thời trang7210404H01, H04, H06, H07, H08—
    Thiết kế Mỹ thuật số7210409H01, H04, H06, H07, H08—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, X78, D15—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, X78, D15—
    Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15, X78—
    Văn học7229030D01, C03, C04, C00, D14, D15, X78—
    Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07—
    Tâm lý học7310401D01, B03, C02, B08—
    Đông phương học7310608D01, C03, C04, C00, D14, D15, X78—
    Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, C01, X78—
    Truyền thông Đại chúng7320105A00, A01, C00, D01, C01, X78—
    Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, C00, D01, C01, X78—
    Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01, C01, X78—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07—
    Marketing7340115A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07—
    Bất động sản7340116A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07—
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07—
    Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07—
    Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07—
    Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07—
    Luật7380101D01, D09, D10, X25, D14, D15, C00—
    Luật kinh tế7380107D01, D09, D10, X25, D14, D15, C00—
    Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: – Công nghệ sinh học – Công nghệ sinh học y dược)7420201A02, B00, B08, X14, X66—
    Công nghệ thẩm mỹ7420207A02, B00, B08, X14, X66—
    Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02—
    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02—
    Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02—
    Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: – Công nghệ kỹ thuật ô tô – Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7510205A00, A01, C01, X26, D01—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, X26, D01—
    Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07, D01—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06—
    Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, X26, D01—
    Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, X26, D01—
    Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06—
    Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, C01, X26, D01—
    Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, X66, B08, X14—
    Kiến trúc7580101V00, V01, H02—
    Thiết kế nội thất7580108H01, H04, H06, H07, H08—
    Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: – Kỹ thuật xây dựng – Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)7580201A00, A01, X06, X26, D01—
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: – Quản lý xây dựng công trình giao thông – Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)7580205A00, A01, X06, X26, D01—
    Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: – Quản lý xây dựng – Kinh tế xây dựng)7580302A00, A01, X06, X26, D01—
    Y khoa7720101B00, D07, A00, X10, X09—
    Dược học7720201B00, D07, A00, X10, X09—
    Điều dưỡng7720301B00, D07, A00, X10, X09—
    Răng – Hàm – Mặt7720501B00, D07, A00, X10, X09—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D07, A00, X10, X09—
    Du lịch7810101D01, D14, D15, D09, D10, X26—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15, D09, D10, X26—
    Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D15, D09, D10, X26—
    Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202D01, D14, D15, D09, D10, X26—
    Quản lý Tài nguyên & Môi trường7850101A00, A01, B00, D07—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 46 / 46 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08.
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08.
Kỹ thuật hàng không7520120Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X26.
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X26.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26.
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X26.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X26.
Quan hệ công chúng7320108Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, D01, X78.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X26.
Quản lý xây dựng7580302Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, B08, C02, D01.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, D01, X78.
Văn học7229030Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78.
Đông phương học7310608Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A02, B00, B03, B08, C02, D07.
Công nghệ tài chính7340205Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25.
Công nghệ điện ảnh. truyền hình7210302Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, D01, X78.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X26.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X26.
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, D07.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X02, X26.
Công nghệ thẩm mỹ7420207Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07.
Công nghệ truyền thông7320106Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, D01, X78.
Kỹ thuật phần mềm7480103Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X02, X26.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X26.
Hệ thống thông tin7480104Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, D01, X02, X26.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26.
Kinh doanh thương mại7340121Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25.
Kinh tế quốc tế7310106Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25.
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X26.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26.
Bất động sản7340116Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.