
Đại học Mỏ - Địa chất
Mã trường: MDAHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 15,5 – 24,5
- Số ngành tuyển sinh
- 47
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
7 phương thức47 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Quy chế Phương thức: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 1. Quy đổi CCTAQT Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp A01, D01, D04, D07, D10 và mức điểm thưởng Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D8
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D09, D10, D14, D15, D66, D78, D96 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 C00, C03, D01, D04, D09, D14, D66, D78 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 — Kế toán7340301 A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 — Địa chất học7440201 A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D10 — Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229 A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 — Khoa học dữ liệu7460108 A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 — Địa tin học7480206 A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 A00, A01, C01, D01, X06 — Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 — Quản lý công nghiệp7510601 A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 — Kỹ thuật cơ khí7520103 A00, A01, C01, D01, X06 — Kỹ thuật Robot7520107 A00, A01, C01, D01, X06 — Kỹ thuật cơ điện tử7520114 A00, A01, C01, D01, X06 — Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 A00, A01, C01, D01, X06 — Kỹ thuật không gian7520121 A01, A04, A09, B02, C04, D01, D10, D84 — Kỹ thuật ô tô7520130 A00, A01, C01, D01, X06 — Kỹ thuật điện7520201 A00, A01, C01, D01, X06 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 A00, A01, C01, D01, X06 — Kỹ thuật hoá học7520301 A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 — Kỹ thuật vật liệu7520309 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D01 — Kỹ thuật môi trường7520320 A00, A01, A04, A09, B00, C01, C04, D01 — Kỹ thuật địa chất7520501 A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 — Kỹ thuật địa vật lý7520502 A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 — Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 A00, A01, C04, D01, D10 — Đá quý Đá mỹ nghệ7520505 A00, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D15 — Kỹ thuật mỏ7520601 A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 — Kỹ thuật dầu khí7520604 A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07 — Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605 A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07 — Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606 A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 — Kỹ thuật tuyển khoáng7520607 A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 — Quản lý đô thị và công trình7580106 A00, A07, C01, C02, C04, D01, D07, D10 — Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 — Kỹ thuật xây dựng7580201 A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 — Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204 A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 — Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 A00, A01, C01, C04, D01 — Địa kỹ thuật xây dựng7580211 A00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D10 — Kỹ thuật tài nguyên nước7580212 A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D07 — Quản lý xây dựng7580302 A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 — Hoá dược7720203 A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D07 — Du lịch địa chất7810105 A04, A06, A07, C03, C04, D01, D07, D10 — Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D10 — Quản lý đất đai7850103 A00, A01, A09, C04, D01, D10 — Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196 A00, A01, A04, A06, B00, C04, D01, D10 — An toàn, Vệ sinh lao động7850202 A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 47 / 47 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06. |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | Kỹ thuật | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 23,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D84, X27. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06. |
| Quản lý công nghiệp7510601 | Công nghệ kỹ thuật | 22,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 22,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02. |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | Kỹ thuật | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X10. |
| Kỹ thuật hóa học7520301 | Kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X10. |
| Kỹ thuật Robot7520107 | Kỹ thuật | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.75 đến 24.75; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Du lịch địa chất7810105 | Du lịch - Dịch vụ | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Hoá dược7720203 | Sức khoẻ | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A06, A11, B00, C02, D07, X10, X11. |
| Kỹ thuật vật liệu7520309 | Kỹ thuật | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A10, C01, X06, X07. |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 | Kiến trúc và xây dựng | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.00 đến 21.35; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | Kỹ thuật | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06. |
| Kỹ thuật dầu khí7520604 | Kỹ thuật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Kỹ thuật không gian7520121 | Kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Quản lý đô thị và công trình7580106 | Kiến trúc và xây dựng | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Kỹ thuật mỏ7520601 | Kỹ thuật | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.00 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| An toàn, Vệ sinh lao động7850202 | Môi trường | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06. |
| Địa chất học7440201 | Khoa học tự nhiên | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229 | Khoa học tự nhiên | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06. |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580211 | Kiến trúc và xây dựng | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02. |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607 | Kỹ thuật | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06. |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | Kỹ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.00 đến 21.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | Kỹ thuật | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03. |
| Kỹ thuật địa chất7520501 | Kỹ thuật | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.50 đến 21.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản lý xây dựng7580302 | Kiến trúc và xây dựng | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06. |
| Đá quý Đá mỹ nghệ7520505 | Kỹ thuật | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03. |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606 | Kỹ thuật | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06. |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212 | Kiến trúc và xây dựng | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, X02. |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502 | Kỹ thuật | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06. |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605 | Kỹ thuật | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06. |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204 | Kiến trúc và xây dựng | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06. |
| Địa tin học7480206 | Máy tính - CNTT | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06. |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196 | Môi trường | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C02, C03, C04, D01, X01, X02. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.