Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Mỏ - Địa chất

22 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Hải dương học744022823,92A00A01A02A04C01X06Chưa cóĐại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
2Kỹ thuật địa chất752050123,85A00C01C02C04D01D10Chưa cóĐại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
3Địa chất họcQHT1823,23B03C01C02C03C04D01X0119 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
4Kỹ thuật dầu khí752060422,5A00A01A02B00C01C02D07X06X07X10X11Chưa cóĐại học Dầu khí Việt NamBà Rịa- Vũng Tàu
5Kỹ thuật địa chất752050122,5A00A01A02B00C01C02D07X06X07X10X11Chưa cóĐại học Dầu khí Việt NamBà Rịa- Vũng Tàu
6Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo751900722,5A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
7Công nghệ dầu khí và khai thác dầu751070122A00A01X06X07Chưa cóĐại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
8Du lịch địa chất781010521,5C01C02C03C04D01X01X02Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
9Kỹ thuật dầu khí752060420,5A00A01A02A03A04A10C01X06Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
10Kỹ thuật mỏ752060119A00A01A02A03A04C01X05X06Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
11Địa chất học744020118C01C02C03C04D01X01X02Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
12Kỹ thuật tuyển khoáng752060717,5A00A01A02A03A04C01X05X06Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
13Kỹ thuật trắc địa – bản đồ752050317A00A01A02A03A04A10C01Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
14Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)22055,76/100A00A01D07X06X07X10X1188 triệu/nămĐại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
15Kỹ thuật địa chất752050116,5C01C02C03C04D01X01X02Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
16Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007N16A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
17Kỹ thuật địa vật lý752050216A00A01A02A03A04A10C01X06Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
18Kỹ thuật khí thiên nhiên752060516A00A01A02A03A04A10C01X06Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
19Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên752060616A00A01A02A03A04A10C01X06Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
20Kỹ thuật trắc địa – bản đồ752050315,25A04C01D01D84X25Chưa cóĐại học Khoa Học - Đại học HuếHuế

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.