Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QSTTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
21,5 – 29,32
Số ngành tuyển sinh
23
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

3 phương thức39 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 1a (Mã phương thức xét tuyển: 301): Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT về việc ban hành quy chế tuyển sinh đại học chính quy ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ GD&ĐT và Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. (thông báo sau) Phương thức 1b (Mã phương thức xét tuyển: 410): Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài và tốt nghiệp THPT của nước ngoài dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh. Ph

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Công nghệ giáo dục7140103——
    Sinh học7420101——
    Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_DKD——
    Công nghệ Sinh học7420201——
    Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_DKD——
    Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440102_DKD——
    Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)7440102_NN——
    Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)Dự kiến——
    Hoá học7440112——
    Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKD——
    Khoa học Vật liệu7440122——
    Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKD——
    Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100)7440201_NN——
    Hải dương học7440228——
    Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7440228_DKD——
    Khoa học Môi trường7440301——
    Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKD——
    Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)7460101_NN——
    Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460108_DKD——
    Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40)7460108_NN——
    Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460112_DKD——
    Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460117_DKD——
    Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)7480101_TT——
    Trí tuệ nhân tạo7480107——
    Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKD——
    Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)7480201_NN——
    Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401_DKD——
    Công nghệ Vật liệu7510402——
    Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7510402_DKD——
    Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406——
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207——
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKD——
    Thiết kế vi mạch75202a1——
    Kỹ thuật hạt nhân7520402——
    Vật lý y khoa7520403——
    Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7520403_DKD——
    Kỹ thuật địa chất7520501——
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101——
    Công nghệ bán dẫnCông nghệ bán dẫn——

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 23 / 23 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)7480101_TTMáy tính - CNTT29,32 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07, X06, X26.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT28,68 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07, X06, X26.
Thiết kế vi mạch75202a1Kỹ thuật27,93 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07, X06, X26.
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê7460108_NNToán và thống kê27,48 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, D01, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 27.48 đến 27.63; số hiển thị là mức thấp nhất.
Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng7460101_NNToán và thống kê26,28 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, D01, X06.
Kỹ thuật hạt nhân7520402Kỹ thuật26,21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, C01, X06.
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao)7520207_DKDKỹ thuật25,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 25.60 đến 26.55; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)7510401_CLCCông nghệ kỹ thuật24,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X11, X12.
Hóa học7440112Khoa học tự nhiên24,89 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X11, X12. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.89 đến 26.15; số hiển thị là mức thấp nhất.
Vật lý Y khoa7520403Kỹ thuật24,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, C01, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.80 đến 26.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao)7480201_DKDMáy tính - CNTT24,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.70 đến 26.30; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ vật liệu7510402Công nghệ kỹ thuật24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C02, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.50 đến 25.58; số hiển thị là mức thấp nhất.
Nhóm ngành Vật lý học, công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440102_NNKhoa học tự nhiên24,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, C01, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.30 đến 25.88; số hiển thị là mức thấp nhất.
Khoa học vật liệu7440122Khoa học tự nhiên24,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C02, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.25 đến 25.30; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống24,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, X15, X16. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.10 đến 24.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ Giáo dục7140103Sư phạm23,89 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, D01, D07.
Kỹ thuật địa chất7520501Kỹ thuật23,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C01, C02, C04, D01, D10.
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406Công nghệ kỹ thuật23,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07, X10, X14.
Nhóm ngành Địa chất học, Khoa học quản lý và kinh tế đất đai7440201_NNKhoa học tự nhiên22,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A07, C01, C04, D01, D10.
Sinh hoc7420101Khoa học sự sống22,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, X15, X16. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.60 đến 23.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường22,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07, X10, X14.
Hải dương học7440228Khoa học tự nhiên21,69 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.69 đến 23.92; số hiển thị là mức thấp nhất.
Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao)7440301_DKDKhoa học tự nhiên21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07, X10, X14. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.50 đến 23.10; số hiển thị là mức thấp nhất.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.