Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư

Mã trường DNB · Ninh Bình

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

9 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925,88C00D14D15X70X74Chưa có
2Sư phạm Toán học714020925,41A00A01A02B00B08D07X06Chưa có
3Giáo dục Tiểu học714020224,87B03C01C02C03C04C14D01Chưa có
4Giáo dục Mầm non714020124,4C00C03C04D01D14X70X74Chưa có
5Sư phạm khoa học tự nhiên714024723,7A00A01A02B00B08D07X06Chưa có
6Du lịch781010119,1C00C03C04D01D14D15X01X70Chưa có
7Quản trị Kinh doanh734010117,75A00A01A10C01C03C04D01Chưa có
8Kế toán734030116,75A00A01A10C01C03C04D01Chưa có
9Công nghệ thông tin748020116A00A01C01D01K01X06Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.