Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Hoa Lư

Đại học Hoa Lư

Mã trường: DNBNinh Bình

Điểm chuẩn 2026
16 – 25,88
Số ngành tuyển sinh
9
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

4 phương thức8 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Quy chế Ngành xét tuyển: Sư phạm Toán học, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Lịch sử – Địa lý, Giáo dục Tiểu học, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Du lịch, Công nghệ thông tin. Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên. Điểm ưu tiên (gồm điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách và điểm ưu tiên theo khu vực) được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT. Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân (đã được làm tròn). Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm đăng ký xét tuyển) do Bộ GDĐ

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D01—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, X06—
    Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, X06—
    Quản trị kinh doanh7340101C01, C03, C04, D01—
    Kế toán7340301C01, C03, C04, D01—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X02—
    Du lịch7810101C01, C03, C04, D01, X01—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 9 / 9 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Sư phạm25,88 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, D15, X70, X74.
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm25,41 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B08, D07, X06.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm24,87 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm24,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, X70, X74.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm23,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B08, D07, X06.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ19,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý17,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, C01, C03, C04, D01.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý16,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, C01, C03, C04, D01.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, K01, X06.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.