
Đại học Dân Lập Duy Tân
Mã trường: DDTĐà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 29
- Số ngành tuyển sinh
- 55
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
5 phương thức73 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng – Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương của Việt Nam hoặc Nước ngoài đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo qui chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. – Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2 Quy chế Đối với các ngành chung: Điểm Xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng). Đối với ngành Kiến trúc: Điểm Xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật * 2) + đi
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngành Thiết kế Đồ họa7210403 A00, A01, D01, C01, C02, V01 — Ngành Thiết kế Thời trang7210404 A00, A01, D01, C01, C02, V01 — Ngành Khoa học Dữ liệu7460108 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính7480101 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu7480102 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)7480103 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Trí tuệ Nhân tạo7480107 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành An toàn Thông tin7480202 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102 A00, A01, D01, C01, X06, X07 — Ngành Công nghệ Chế tạo Máy7510205 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô7510205 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử7510301 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406 A00, A02, B00, B03, C01, C02 — Ngành Kỹ thuật Điện7510205 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa7520216 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Công nghệ Thực phẩm7540101 A00, A02, B00, B03, C01, C02 — Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất7580101 V00, V01, V02, V06 — Ngành Kỹ thuật Xây dựng7580201 A00, A01, D01, C01, X06, X07 — Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường7850101 A00, A02, B00, B03, C01, C02 — Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế7310104 A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Quản trị Kinh doanh7340101 A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing7340115 A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Kinh doanh Thương mại7340121 A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Thương mại Điện tử7340122 A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng7340201 A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Công nghệ Tài chính7340205 A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị7340301 A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Kiểm toán7340302 A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Quản trị Nhân lực7340404 A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Ngôn ngữ Anh7220201 A01, D01, D09, D10, D14, D15 — Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204 A01, D01, D09, D10, D14, D15 — Ngành Ngôn ngữ Nhật7220209 A01, D01, D09, D10, D14, D15 — Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc7220210 A01, D01, D09, D10, D14, D15 — Ngành Văn học7229030 C00, C03, C04, D01, D14, D15 — Ngành Quan hệ Quốc tế7310206 C00, C03, C04, D01, D14, D15 — Ngành Việt Nam học7310630 C00, C03, C04, D01, D14, D15 — Ngành Truyền thông Đa phương tiện7320104 C00, C03, C04, D01, D14, D15 — Ngành Quan hệ Công chúng7320108 C00, C03, C04, D01, D14, D15 — Ngành Luật7380101 C00, C03, C04, D01, D14, D15 — Ngành Luật kinh tế7380107 C00, C03, C04, D01, D14, D15 — Ngành Quản trị Sự kiện7340412 A01, C00, C03, C04, D01, X01 — Ngành Du lịch7810101 A01, C00, C03, C04, D01, X01 — Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành7810103 A01, C00, C03, C04, D01, X01 — Ngành Quản trị Khách sạn7810201 A01, C00, C03, C04, D01, X01 — Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống7810202 A01, C00, C03, C04, D01, X01 — Ngành Kinh tế Gia đình7810501 A01, C00, C03, C04, D01, X01 — Ngành Công nghệ Sinh học7420201 A00, A02, B00, B03, D08, X14 — Ngành Kỹ thuật Y sinh7520212 A00, A02, B00, B03, D08, X14 — Ngành Y Khoa7720101 A00, A02, B00, B03, D08, X14 — Ngành Dược7720201 A00, A02, B00, B03, D08, X14 — Ngành Điều dưỡng7720301 A00, A02, B00, B03, D08, X14 — Ngành Răng-Hàm-Mặt7720501 A00, A02, B00, B03, D08, X14 — Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601 A00, A02, B00, B03, D08, X14 — Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế7340101 A00, A01, A07, C01, D01, X01 Chương trình tiên tiến Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế7340405 A00, A01, C01, C02, D01, X26 Chương trình tiên tiến Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế7480103 A00, A01, C01, C02, D01, X26 Chương trình tiên tiến Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế7480202 A00, A01, C01, C02, D01, X26 Chương trình tiên tiến Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế7580201 A00, A01, C01, D01, X06, X07 Chương trình tiên tiến Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7340101 (LK) A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7480101 (LK) A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7810201 (LK) A01, C00, C03, C04, D01, X01 — Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng7340101 (HP) A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Marketing – Chương trình tài năng7340115 (HP) A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng7340201 (HP) A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng7510605 (HP) A00, A01, A07, C01, D01, X01 — Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật7210403 A00, A01, C01, C02, D01, V01 — Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật7480103 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật7510205 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật7520216 A00, A01, C01, C02, D01, X26 — Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật7540101 A00, A02, B00, B03, C01, C02 — Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật7580201 A00, A01, C01, D01, X06, X07 — Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật7720301 A00, A02, B00, B03, D08, X14 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 55 / 55 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 29 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15. |
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, D07, D08. |
| Răng- Hàm -Mặt7720501 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, D07, D08. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, D07, D08. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, D07, D08. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, C04, D01, X01. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D14, D15. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, C04, D01, X01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quan hệ công chúng7320108 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15. |
| Quản trị sự kiện7340412 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, C04, D01, X01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, D01, X01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, C04, D01, X01. |
| Quan hệ quốc tế7310206 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, D01, X01. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, D01, X01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, D01, X01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, C01, C02. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, D07, D08. |
| Thiết kế thời trang7210404 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, V01. |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, V01. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, D01, X01. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15. |
| An toàn thông tin7480202 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02, V06. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06, X07. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, D01, X01. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, C01, C02. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. |
| Công nghệ chế tạo máy7510202 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, D07, D08. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, C04, D01, X01. |
| Hệ thống thông tin7340405 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, D01, X01. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, D01, X01. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. |
| Kinh tế đầu tư7310104 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, D01, X01. |
| Kinh doanh thương mại7340121 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, D01, X01. |
| Kinh tế gia đình7810501 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, C04, D01, X01. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06, X07. |
| Kỹ thuật y sinh7520212 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, D07, D08. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, D01, X01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, C01, C02. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.