Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Nha Trang

Đại học Nha Trang

Mã trường: TSNKhánh Hòa

Website trường
Điểm chuẩn 2026
19,71 – 27
Số ngành tuyển sinh
30
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

3.800 chỉ tiêu3 phương thức51 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Quy chế Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) có thể sử dụng một trong hai lựa chọn: Lựa chọn 1: Quy đổi thành điểm môn tiếng Anh Áp dụng cho thí sinh sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành. Điểm quy đổi sẽ được tính vào tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh. Lựa chọn 2. Được khuyến khích Điểm cộng Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ để được cộng điểm vào tổng điểm xét tuyển. Bảng 1: Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm môn tiếng Anh và điểm cộng trong xét tuyển TT Điểm

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01, C03, C04—
    Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101D01, X01, X02, C04—
    Kinh tế phát triển7310105D01, X01, X02, C04—
    Quản trị kinh doanh7340101D01, X01, X02, C04—
    Marketing7340115D01, X01, X02, C04—
    Kinh doanh thương mại7340121D01, X01, X02, C04—
    Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201D01, X01, X02, C04—
    Kế toán7340301D01, X01, X02, C04—
    Kiểm toán7340302D01, X01, X02, C04—
    Hệ thống thông tin quản lý7340405D01, X01, X02, X03, X04—
    Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101D01, X01, C03, C04—
    Công nghệ sinh học7420201B03, C02, X03, X04, D01—
    Khoa học máy tính7480101X02, C01, X03, X04, D01—
    Công nghệ thông tin7480201X02, C01, X03, X04, D01—
    Công nghệ chế tạo máy7510202C01, X02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103C01, X02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật cơ điện tử7520114C01, X02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật nhiệt7520115C01, X02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật cơ khí động lực7520116C01, X02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật tàu thủy7520122C01, X02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật ô tô7520130C01, X02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201C01, X02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật biển7520206C01, X02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216C01, X02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật hoá học7520301B03, C02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, X03, X04, D01—
    Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03, C02, X03, X04, D01—
    Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105B03, C02, X03, X04, D01—
    Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm7540106B03, C02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201C01, X02, X03, X04, D01—
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01, X02, X03, X04, D01—
    Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03, C02, X03, X04, D01—
    Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303B03, C02, X02, X03, X04, D01—
    Quản lý thuỷ sản7620305B03, C02, X02, X03, X04, D01—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, X01, X02, C03, C04—
    Quản trị khách sạn7810201——
    Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106C01, X02, X03, X04, D01—
    Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AX02, X01, D01—
    Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AX02, X01, D01—
    Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AX02, X01, D01—
    Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03, C02, X03, X04, D01—
    Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AX02, C01, X03, X04, D01—
    Công nghệ thông tin Việt Nhật7480201BX02, C01, X03, X04, D01—
    Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU)7520103MPC01, X02, X03, X04, D01—
    Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)7540105MPB03, C02, X03, X04, D01—
    Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)7620301MPB03, C02, X03, X04, D01—
    Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AD01, X01, C03, C04—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt)7810103PD01, X01, C03, C04, D03—
    Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AD01, X01, C03, C04—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS54≥ 6.0 · 10.0
IELTS5120≥ 6.0
IELTS515≥ 6.0
IELTS43,25.5 · 9.0
IELTS4965.5
IELTS4125.5
IELTS32,45.0 · 8.0
IELTS3725.0
IELTS395.0
IELTS21,64.5 · 7.0
IELTS2484.5
IELTS264.5
IELTS10,84.0 · 6.0
IELTS1244.0
IELTS134.0

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 30 / 30 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý27 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Ngành Khoa học Hàng hải7840106Dịch vụ vận tải26,47 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X03, X04.
Ngành Luật7380101Pháp luật26,06 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X01.
Kỹ thuật điện7520201Kỹ thuật24,73 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X03, X04.
Kinh doanh thương mại7340121Kinh doanh - Quản lý23,97 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C04.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT23,86 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X03, X04.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội23,03 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C04, D01, X01, X02.
Kiểm toán7340302Kinh doanh - Quản lý23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216Kỹ thuật23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115Kỹ thuật22,99 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X03, X04.
Ngành Kỹ thuật tàu thủy7520122Kỹ thuật22,99 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X03, X04.
Hệ thống thông tin7340405Kinh doanh - Quản lý22,99 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X03, X04.
Kỹ thuật ô tô7520130Kỹ thuật22,78 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02, X03, X04.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Kiến trúc và xây dựng22,12 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X03, X04.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng22,12 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X03, X04.
Công nghệ thông tin7480201BMáy tính - CNTT22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 22.00 đến 22.39; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Kỹ thuật22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống21,41 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C02. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.41 đến 22.12; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật biển7520206Kỹ thuật21,28 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X02.
Công nghệ chế tạo máy7510202Công nghệ kỹ thuật21,18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X02.
ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301Nông lâm - Thuỷ sản20,94 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03.
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPKỹ thuật20,93 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02, X03, X04. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.93 đến 21.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Công nghệ chế biến thủy sản (chương Hải Vương - NTU)7540105HVSản xuất và chế biến20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 22.12; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Kỹ thuật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Kỹ thuật hóa học7520301Kỹ thuật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Khoa học thuỷ sản7620303Nông lâm - Thuỷ sản20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Sản xuất và chế biến20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Kế toán7340301AKinh doanh - Quản lý19,99 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.99 đến 23.95; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kinh tế phát triển7310105Khoa học xã hội19,71 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X01.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.