Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội

Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DKKHà Nội

Điểm chuẩn 2026
20 – 24,5
Số ngành tuyển sinh
25
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

5 phương thức50 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học; Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định; Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Nhà Trường quy định. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 6,00 điểm trở lên. 1.2 Quy chế Điểm xét tuyển: ĐXT = (ĐPT2QĐ + KK) + UT (Điểm xét tuyển không lớn hơn 30 điểm bao gồm cả điểm ưu tiên, điểm khuyến khích) Trong đó: – ĐXT: Là điểm xét tuyển – ĐPT2QĐ = (M1 x 5 + M2 x 3 + M3 x 2) x 3/10 – M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 202

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội)7220201DKKA01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78—
    Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)7340101DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Marketing (CS Hà Nội)7340115DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)7340121DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)7340201DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Bảo hiểm (CS Hà Nội)7340204DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Kế toán (CS Hà Nội)7340301DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Kiểm toán (CS Hà Nội)7340302DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)7460108DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)7480102DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)7480108DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)7480201DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)7510201DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội)7510203DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội)7510205DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội)7510301DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội)7510302DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội)7510303DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)7510605DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)7540101DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)7540106DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)7540203DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)7540204DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội)7810103DKKC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80—
    Quản trị khách sạn (CS Hà Nội)7810201DKKC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80—
    Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định)7220201DKDA01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78—
    Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)7340101DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Marketing (CS Nam Định)7340115DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)7340121DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)7340201DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Bảo hiểm (CS Nam Định)7340204DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Kế toán (CS Nam Định)7340301DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Kiểm toán (CS Nam Định)7340302DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)7460108DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)7480102DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)7480108DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ thông tin (CS Nam Định)7480201DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)7510201DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định)7510203DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định)7510205DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định)7510301DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định)7510302DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)7510303DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)7510605DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27—
    Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)7540101DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)7540106DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)7540203DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)7540204DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định)7810103DKDC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80—
    Quản trị khách sạn (CS Nam Định)7810201DKDC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS50,15.0 · 30 – 45 · 550/120/120 · 8.0
IELTS50,15.0 · 30 – 45 · 550/120/120 · 8.0
IELTS50,15.0 · 30 – 45 · 550/120/120 · 8.0
IELTS50,15.0 · 30 – 45 · 550/120/120 · 8.0
IELTS40,25.5 · 46 – 59 · 785/160/160 · 8.5
IELTS40,25.5 · 46 – 59 · 785/160/160 · 8.5
IELTS40,25.5 · 46 – 59 · 785/160/160 · 8.5
IELTS40,25.5 · 46 – 59 · 785/160/160 · 8.5
IELTS30,36.0 · 60 – 78 · 860/165/165 · 9.0
IELTS30,36.0 · 60 – 78 · 860/165/165 · 9.0
IELTS30,36.0 · 60 – 78 · 860/165/165 · 9.0
IELTS30,36.0 · 60 – 78 · 860/165/165 · 9.0
IELTS20,46.5 · 79 – 93 · 940/ 170/170 · 9.5
IELTS20,46.5 · 79 – 93 · 940/ 170/170 · 9.5
IELTS20,46.5 · 79 – 93 · 940/ 170/170 · 9.5
IELTS20,46.5 · 79 – 93 · 940/ 170/170 · 9.5
IELTS10,57.0 trở lên · 94 trở lên · 985/200/200 · 10
IELTS10,57.0 trở lên · 94 trở lên · 985/200/200 · 10
IELTS10,57.0 trở lên · 94 trở lên · 985/200/200 · 10
IELTS10,57.0 trở lên · 94 trở lên · 985/200/200 · 10

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 25 / 25 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Công nghệ kỹ thuật24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật23,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201Công nghệ kỹ thuật23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ22,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý22,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27.
Điện tử - viễn thông7510302Công nghệ kỹ thuật22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27.
Kinh doanh thương mại7340121Kinh doanh - Quản lý22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27.
Kiểm toán7340302Kinh doanh - Quản lý22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ22,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78.
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Máy tính - CNTT21,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Bảo hiểm7340204Kinh doanh - Quản lý21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102Máy tính - CNTT21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Công nghệ may7540204Sản xuất và chế biến21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Sản xuất và chế biến20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.
Công nghệ vật liệu dệt. may7540203Sản xuất và chế biến20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.