Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Điện lực

Đại học Điện lực

Mã trường: DDLHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
18,25 – 24,6
Số ngành tuyển sinh
32
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

6.800 chỉ tiêu4 phương thức32 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo ngành xét tuyển của Trường năm 2025 1.2 Quy chế Sử dụng kết quả điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của 3 môn theo tố hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có) Đối với các thí sinh sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh Qụổc tế IELTS hoặc TOFEL IBT (còn hiệu lực đến ngày 20/7/2025) thay thế cho điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh và được quy đối theo Bảng điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận của Trường Đại học Điện Lực. IELTS TOFEL IB

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07—
    Marketing7340115A00, A01, D01, D07—
    Thương mại Điện tử7340122A00, A01, D01, D07—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D07—
    Kế toán7340301A00, A01, D01, D07—
    Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07—
    Luật kinh tế7380107D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78—
    Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07—
    Toán tin7460117A00, A01, D01, D07—
    Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, A02, B00, D07—
    Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, D01, D07—
    Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07—
    Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07—
    Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D07—
    Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07—
    Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, D07—
    Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS6.5-9.01079-120
IELTS6.5-9.01079-120
IELTS6.09,560-78
IELTS6.09,560-78
IELTS5.5946-59
IELTS5.5946-59
IELTS5.08,535-45
IELTS5.08,535-45

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 32 / 32 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Công nghệ kỹ thuật24,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật24,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật24,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201Công nghệ kỹ thuật23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật23,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật23,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Điện tử - viễn thông7510302Công nghệ kỹ thuật23,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115Kỹ thuật22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D01, D07.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kỹ thuật máy tính7480106Máy tính - CNTT22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407Công nghệ kỹ thuật21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D01, D07.
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403Công nghệ kỹ thuật21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D01, D07.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản lý công nghiệp7510601Công nghệ kỹ thuật21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kỹ thuật Robot7520107Kỹ thuật21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT21,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102Công nghệ kỹ thuật21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Công nghệ vật liệu7510402Công nghệ kỹ thuật21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D01, D07.
Kiểm toán7340302Kinh doanh - Quản lý21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Công nghệ tài chính7340205Kinh doanh - Quản lý20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản lý năng lượng7510602Công nghệ kỹ thuật19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Toán tin7460117Toán và thống kê19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X56.
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406Công nghệ kỹ thuật18,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D01, D07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.