Tra cứu Điểm chuẩn đại học
Tra cứu điểm trúng tuyển từng ngành theo trường, theo ngành, theo mức điểm hoặc theo học phí. Mỗi ngành xem được điểm chuẩn các năm trước, tổ hợp môn xét tuyển và học phí.
Muốn xem tổng quan cả trường? Tra cứu đề án tuyển sinh. Muốn biết mình có đỗ không? Đánh giá cơ hội xét tuyển.
Tìm hệ cao đẳng hoặc hệ 9++? Chọn ở ô Hệ đào tạo trong kiểu tìm "theo trường". Hai hệ này xét tuyển chủ yếu bằng học bạ và không công bố điểm chuẩn, nên phần đó tra danh sách trường theo khu vực.
Tìm thấy 224 trường có điểm chuẩn năm 2026.
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng · 59 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- DDUĐại Học Đông ĐôHà Nội · 17 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- DNUĐại học Đồng NaiĐồng Nai · 16 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20,3–26,04
- SPDĐại học Đồng ThápĐồng Tháp · 59 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–25,65
- GDUĐại học Gia ĐịnhTP HCM · 30 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- QHSĐại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội · 12 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18,5–27,55
- GHAĐại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )Hà Nội · 48 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20,26–26,5
- GSAĐại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)TP HCM · 35 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17,74–25,45
- HLUĐại học Hạ LongQuảng Ninh · 21 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–25,3
- NHFĐại học Hà NộiHà Nội · 29 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22–34,45
- HHTĐại học Hà TĩnhHà Tĩnh · 20 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–25,5
- DKTĐại Học Hải DươngHải Dương · 32 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–25,88
- HHAĐại học Hàng hải Việt NamHải Phòng · 55 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18–25,55
- ETUĐại học Hòa BìnhHà Nội · 21 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- DNBĐại học Hoa LưNinh Bình · 9 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–25,88
- HSUĐại học Hoa SenTP HCM · 33 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- HDTĐại học Hồng ĐứcThanh Hóa · 40 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–27,92
- THVĐại học Hùng VươngPhú Thọ · 26 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18–26,5
- DHVĐại học Hùng Vương TP HCMTP HCM · 23 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- UKHĐại học Khánh HòaKhánh Hòa · 21 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–24,88
- DHTĐại học Khoa Học - Đại học HuếHuế · 29 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–23
- DTZĐại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênThái Nguyên · 40 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16,35–22,5
- QHTĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · 28 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22–26,35
- QSTĐại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM · 39 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21,5–29,32
- KCNĐại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · 20 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19–25,24
- QHXĐại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội · 29 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19–25,5
- QSXĐại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM · 54 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 70–88,8
- DKSĐại học Kiểm sát Hà NộiHà Nội · 7 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21,5–26,32
- TKGĐại học Kiên GiangKiên Giang · 28 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–28,55
- KTDĐại học Kiến trúc Đà NẵngĐà Nẵng · 16 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16,5–18