Tra cứu Điểm chuẩn đại học
Tra cứu điểm trúng tuyển từng ngành theo trường, theo ngành, theo mức điểm hoặc theo học phí. Mỗi ngành xem được điểm chuẩn các năm trước, tổ hợp môn xét tuyển và học phí.
Muốn xem tổng quan cả trường? Tra cứu đề án tuyển sinh. Muốn biết mình có đỗ không? Đánh giá cơ hội xét tuyển.
Tìm hệ cao đẳng hoặc hệ 9++? Chọn ở ô Hệ đào tạo trong kiểu tìm "theo trường". Hai hệ này xét tuyển chủ yếu bằng học bạ và không công bố điểm chuẩn, nên phần đó tra danh sách trường theo khu vực.
Tìm thấy 224 trường có điểm chuẩn năm 2026.
- KTAĐại học Kiến trúc Hà NộiHà Nội · 23 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17–28,27
- KTSĐại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơCần Thơ · 18 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–24,52
- DQKĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiHà Nội · 27 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- DDQĐại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng · 36 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19–26
- DHKĐại học Kinh Tế - Đại học HuếHuế · 22 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–20,5
- QHEĐại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · 6 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 24,2–25,17
- QSKĐại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM · 38 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 65,01–90,01
- UEFĐại học Kinh tế - Tài chính TP HCMTP HCM · 42 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- DLAĐại học Kinh tế Công nghiệp Long AnLong An · 9 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- DKBĐại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngBình Dương · 20 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- DKKĐại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiHà Nội · 27 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20–24,5
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An · 16 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–23,25
- KHAĐại học Kinh tế quốc dânHà Nội · 88 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 23,48–28,84
- KSAĐại học Kinh tế TP HCMTP HCM · 82 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 70–97
- KCCĐại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơCần Thơ · 22 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15,11–23,05
- DTKĐại học Kỹ Thuật Công Nghiệp - Đại học Thái NguyênThái Nguyên · 30 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–24,5
- YDNĐại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐà Nẵng · 9 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19,5–24,54
- DKYĐại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngHải Dương · 5 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22,5–25
- DLHĐại học Lạc HồngĐồng Nai · 29 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- LNHĐại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)Hà Nội · 28 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–15
- LNSĐại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)Đồng Nai · 15 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–15
- DLXĐại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội · 28 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16,5–24,78
- DLSĐại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)TP HCM · 14 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–25,05
- DHAĐại học Luật - Đại học HuếHuế · 2 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20–20
- LPHĐại học Luật Hà NộiHà Nội · 5 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20–26,21
- LPSĐại học Luật TP HCMTP HCM · 10 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–21,25
- DTVĐại Học Lương Thế VinhNam Định · 11 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- MDAĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội · 53 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15,5–24,75
- MHNĐại học Mở Hà NộiHà Nội · 21 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17,34–24,26
- MBSĐại học Mở TP HCMTP HCM · 67 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–26,2