Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường HHA · Hải Phòng
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
- Điện thoại
- 0225.3735.138
Tải về đề án tuyển sinh
55 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và chuỗi cung ứngD407 | 25,55 | D01 | Chưa có |
| 2 | Kinh tế ngoại thươngD402 | 24,75 | D01 | Chưa có |
| 3 | Kinh tế vận tải biểnD401 | 24,65 | D01 | Chưa có |
| 4 | Kinh tế vận tải thủyD410 | 24,1 | D01 | Chưa có |
| 5 | Điện tự động công nghiệpD105 | 24 | D01 | Chưa có |
| 6 | Truyền thông MarketingD412 | 24 | D01 | Chưa có |
| 7 | Quản lý hàng hảiD129 | 23,75 | D01 | Chưa có |
| 8 | Quản trị kinh doanhD403 | 23,6 | D01 | Chưa có |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tửD117 | 23,5 | D01 | Chưa có |
| 10 | Quản lý dịch vụ Logistics hàng hải tích hợp bậc Thạc sĩD413 | 23,4 | D01 | Chưa có |
| 11 | Quản trị tài chính kế toánD404 | 23,35 | D01 | Chưa có |
| 12 | Quản trị tài chính ngân hàngD411 | 23,25 | D01 | Chưa có |
| 13 | Luật kinh doanhD132 | 23,2 | D01 | Chưa có |
| 14 | Luật hàng hảiD120 | 23,2 | D01 | Chưa có |
| 15 | Tự động hóa hệ thống điệnD121 | 23,1 | D01 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ thông tin,D114 | 23 | D01 | Chưa có |
| 17 | Kinh tế ngoại thươngH402 | 22,85 | D01 | Chưa có |
| 18 | Điều khiển tàu biểnD101 | 22,75 | D01 | Chưa có |
| 19 | Quản lý kỹ thuật công nghiệpD131 | 22,75 | D01 | Chưa có |
| 20 | Kỹ thuật cơ khíD116 | 22,6 | D01 | Chưa có |
| 21 | Kinh tế vận tải biểnH401 | 22,55 | D01 | Chưa có |
| 22 | Kinh doanh quốc tế và LogisticsA409 | 22,5 | D01 | Chưa có |
| 23 | Máy và tự động công nghiệpD128 | 22,4 | D01 | Chưa có |
| 24 | Kỹ thuật ôtôD122 | 22,4 | D01 | Chưa có |
| 25 | Tự động hóa và điều khiển thông minh tích hợp bậc Thạc sĩD136 | 22,25 | D01 | Chưa có |
| 26 | Khai thác máy tàu biểnD102 | 22 | D01 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ phần mềmD118 | 22 | D01 | Chưa có |
| 28 | Điện tử viễn thôngD104 | 22 | D01 | Chưa có |
| 29 | Ngôn ngữ AnhD125 | 21,75 | D01 | Chưa có |
| 30 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhD119 | 21,55 | D01 | Chưa có |
| 31 | Kỹ thuật nhiệt lạnhD123 | 21,5 | D01 | Chưa có |
| 32 | Điều khiển tàu biển lớp chọnS101 | 21,5 | D01 | Chưa có |
| 33 | Điện tự động tàu thủyD103 | 21,1 | D01 | Chưa có |
| 34 | Tiếng Anh thương mạiD124 | 21 | D01 | Chưa có |
| 35 | Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111 | 21 | D01 | Chưa có |
| 36 | Máy tàu thủyD106 | 20,85 | D01 | Chưa có |
| 37 | Máy và tự động hóa xếp dỡD109 | 20,8 | D01 | Chưa có |
| 38 | Kinh tế Hàng hài vàToàn cầu hoáA408 | 20,75 | D01 | Chưa có |
| 39 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiD107 | 20,5 | D01 | Chưa có |
| 40 | Kỹ thuật hóa dầuD126 | 20,4 | D01 | Chưa có |
| 41 | Đóng tàu và công trình ngoài khơiD108 | 20,25 | D01 | Chưa có |
| 42 | Khai thác máy tàu biển lớp chọnS102 | 20,25 | D01 | Chưa có |
| 43 | Kỹ thuật môi trường,D115 | 20,1 | D01 | Chưa có |
| 44 | Quản lý công trình xây dựngD130 | 20 | D01 | Chưa có |
| 45 | Quản lý kinh doanh và Marketing tiên tiếnA403 | 20 | D01 | Chưa có |
| 46 | Quản lý kinh doanh TMĐT tiên tiếnA404 | 20 | D01 | Chưa có |
| 47 | Điện tự động công nghiệp chương trình nâng caoH105 | 20 | D01 | Chưa có |
| 48 | Cơ khí thông minh và robot tích hợp bậc Thạc sĩD135 | 19,75 | D01 | Chưa có |
| 49 | Xây dựng dân dụng và công nghiệpD112 | 19,6 | D01 | Chưa có |
| 50 | Quản lý môi trường và tài nguyên biểnD134 | 19,5 | D01 | Chưa có |
| 51 | Công nghệ thông tin chương trình nâng caoH114 | 19,5 | D01 | Chưa có |
| 52 | Kỹ thuật cầu đườngD113 | 19,2 | D01 | Chưa có |
| 53 | Xây dựng công trình thủyD110 | 19 | D01 | Chưa có |
| 54 | Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượngD133 | 18 | D01 | Chưa có |
| 55 | Kiến trúc dân dụng và công nghiệpD127 | 18 | D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.