Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Hàng hải Việt Nam

Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHAHải Phòng

Website trường
Điểm chuẩn 2026
18 – 25,55
Số ngành tuyển sinh
49
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Đề án tuyển sinh 2025

8 phương thức50 ngànhCông bố 30/8/2025

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Áp dụng: Cho tất cả các chuyên ngành. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing A01; D01; D09; D10; D14; D15 2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; D14; D15 3 A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D09; D10; D14; D15 4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics A01; D01; D09; D10; D14; D15 5 D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02 6 D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02 7 D103 Điện tự động g

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Quản lý kinh doanh và MarketingA403A01, D01, D09, D10, D14, D15—
    Quản lý kinh doanh thương mại điện tửA404A01, D01, D09, D10, D14, D15—
    Kinh tế Hàng hảiA408A01, D01, D09, D10, D14, D15—
    Kinh doanh quốc tế và logisticsA409A01, D01, D09, D10, D14, D15—
    Điều khiển tàu biểnD101A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Khai thác máy tàu biểnD102A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Điện tự động giao thông vận tảiD103A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Điện tử viễn thôngD104A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Điện tự động công nghiệpD105A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Máy tàu thủyD106A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiD107A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Đóng tàu và công trình ngoài khơiD108A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Máy và tự động hóa xếp dỡD109A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Xây dựng công trình thủyD110A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Xây dựng dân dụng và công nghiệpD112A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngD113A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Công nghệ thông tinD114A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Kỹ thuật môi trườngD115A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Kỹ thuật cơ khíD116A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Kỹ thuật Cơ điện tửD117A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Công nghệ phần mềmD118A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhD119A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Luật hàng hảiD120C00, C03, C04, D01, D14, D15—
    Tự động hóa hệ thống điệnD121A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Kỹ thuật ô tôD122A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Kỹ thuật nhiệt lạnhD123A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Tiếng Anh thương mạiD124A01, D01, D09, D10, D14, D15—
    Ngôn ngữ AnhD125A01, D01, D09, D10, D14, D15—
    Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Kiến trúc và nội thấtD127A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Máy và tự động công nghiệpD128A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Quản lý hàng hảiD129A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Quản lý công trình xây dựngD130A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Quản lý kỹ thuật công nghiệpD131A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Luật kinh doanhD132C00, C03, C04, D01, D14, D15—
    Kinh tế vận tải biểnD401A01, C01, C03, C04, D01, D09—
    Kinh tế ngoại thươngD402A01, C01, C03, C04, D01, D09—
    Quản trị kinh doanhD403A01, C01, C03, C04, D01, D09—
    Quản trị tài chính kế toánD404A01, C01, C03, C04, D01, D09—
    Logistics và chuỗi cung ứngD407A01, C01, C03, C04, D01, D09—
    Kinh tế vận tải thủyD410A01, C01, C03, C04, D01, D09—
    Quản trị tài chính ngân hàngD411A01, C01, C03, C04, D01, D09—
    Truyền thông MarketingD412A01, C01, C03, C04, D01, D09—
    Điện tự động công nghiệp (NC)H105A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Công nghệ thông tin (NC)H114A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Kinh tế vận tải biển (NC)H401A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Kinh tế ngoại thương (NC)H402A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Điều khiển tàu biển (Chọn)S101A00, A01, C01, C02, D01, X02—
    Khai thác máy tàu biển (Chọn)S102A00, A01, C01, C02, D01, X02—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 49 / 49 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: D01.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thức
Logistics và chuỗi cung ứngD407—25,55 / 30Điểm thi THPT
Kinh tế ngoại thươngD402—24,75 / 30Điểm thi THPT
Kinh tế vận tải biểnD401—24,65 / 30Điểm thi THPT
Kinh tế vận tải thủyD410—24,1 / 30Điểm thi THPT
Điện tự động công nghiệpD105—24 / 30Điểm thi THPT
Truyền thông MarketingD412—24 / 30Điểm thi THPT
Quản lý hàng hảiD129—23,75 / 30Điểm thi THPT
Quản trị kinh doanhD403—23,6 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật cơ điện tửD117—23,5 / 30Điểm thi THPT
Quản trị tài chính kế toánD404—23,35 / 30Điểm thi THPT
Quản trị tài chính ngân hàngD411—23,25 / 30Điểm thi THPT
Luật kinh doanhD132—23,2 / 30Điểm thi THPT
Luật hàng hảiD120—23,2 / 30Điểm thi THPT
Tự động hóa hệ thống điệnD121—23,1 / 30Điểm thi THPT
Công nghệ thông tin,D114—23 / 30Điểm thi THPT
Kinh tế ngoại thươngH402—22,85 / 30Điểm thi THPT
Quản lý kỹ thuật công nghiệpD131—22,75 / 30Điểm thi THPT
Điều khiển tàu biểnD101—22,75 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật cơ khíD116—22,6 / 30Điểm thi THPT
Kinh tế vận tải biểnH401—22,55 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật ôtôD122—22,4 / 30Điểm thi THPT
Máy và tự động công nghiệpD128—22,4 / 30Điểm thi THPT
Khai thác máy tàu biểnD102—22 / 30Điểm thi THPT
Công nghệ phần mềmD118—22 / 30Điểm thi THPT
Điện tử viễn thôngD104—22 / 30Điểm thi THPT
Ngôn ngữ AnhD125—21,75 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhD119—21,55 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123—21,5 / 30Điểm thi THPT
Điều khiển tàu biển lớp chọnS101—21,5 / 30Điểm thi THPT
Điện tự động tàu thủyD103—21,1 / 30Điểm thi THPT
Tiếng Anh thương mạiD124—21 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111—21 / 30Điểm thi THPT
Máy tàu thủyD106—20,85 / 30Điểm thi THPT
Máy và tự động hóa xếp dỡD109—20,8 / 30Điểm thi THPT
Kinh tế Hàng hài &Toàn cầu hoáA408—20,75 / 30Điểm thi THPT
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiD107—20,5 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật hóa dầuD126—20,4 / 30Điểm thi THPT
Đóng tàu và công trình ngoài khơiD108—20,25 / 30Điểm thi THPT
Khai thác máy tàu biển lớp chọnS102—20,25 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật môi trường,D115—20,1 / 30Điểm thi THPT
Điện tự động công nghiệp chương trình nâng caoH105—20 / 30Điểm thi THPT
Quản lý kinh doanh & Marketing tiên tiếnA403—20 / 30Điểm thi THPT
Quản lý công trình xây dựngD130—20 / 30Điểm thi THPT
Quản lý kinh doanh TMĐT tiên tiếnA404—20 / 30Điểm thi THPT
Xây dựng dân dụng và công nghiệpD112—19,6 / 30Điểm thi THPT
Công nghệ thông tin chương trình nâng caoH114—19,5 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật cầu đườngD113—19,2 / 30Điểm thi THPT
Xây dựng công trình thủyD110—19 / 30Điểm thi THPT
Kiến trúc dân dụng và công nghiệpD127—18 / 30Điểm thi THPT

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.