Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường QHX · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

29 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Truyền thông đa phương tiệnQHX2925,5A01D01D09D10D11D14D1530 triệu/năm
2Công tác xã hộiQHX0325,17C0019 triệu/năm
3Tôn giáo họcQHX2125D01D09D10D11D14D1535 triệu/năm
4Đông Nam Á họcQHX0424,68C0019 triệu/năm
5Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX1524,2A01D01D09D10D11D14D1535 triệu/năm
6Ngôn ngữ họcQHX1024D01D09D10D11D14D1530 triệu/năm
7Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúngQHX2823,93C0030 triệu/năm
8Hàn Quốc họcQHX2623,91D01D09D10D11D14D1530 triệu/năm
9Nhân họcQHX1123,57C0030 triệu/năm
10Nhật Bản họcQHX1223,35C0030 triệu/năm
11Hán NômQHX0623,23D01D04D09D10D11D14D1530 triệu/năm
12Triết họcQHX2223C0030 triệu/năm
13Việt Nam họcQHX2422,75C0019 triệu/năm
14Lich sửQHX0822,73D01D09D10D11D14D15DD235 triệu/năm
15Chính trị hocQHX0222,7D01D09D10D11D14D1530 triệu/năm
16Quản tri văn phòngQHX1722,5D01D09D10D11D14D1535 triệu/năm
17Khoa học quản lýQHX0722,43D01D04D09D10D11D14D1530 triệu/năm
18Quan hệ công chúngQHX1322,08C0019 triệu/năm
19Báo chíQHX0122A01D01D09D10D11D14D15Chưa có
20Thông tin - thư việnQHX2022A01D01D09D10D11D14D1535 triệu/năm
21Xã hội họcQHX2521,98D01D09D10D11D14D1530 triệu/năm
22Quản lý thông tinQHX1421,6A01D01D06D09D10D11D14D1535 triệu/năm
23Văn hóa họcQHX2721,5A01D01D09D10D11D14D1530 triệu/năm
24Đông phương họcQHX0521,5D01D09D10D11D14D1530 triệu/năm
25Quốc tế họcQHX1821,24D01D09D10D11D14D1535 triệu/năm
26Văn họcQHX2320,5C0019 triệu/năm
27Tâm lý họcQHX1919,5A01D01D09D10D11D14D1530 triệu/năm
28Quản trị khách sạnQHX1619,27A01D01D09D10D11D14D1530 triệu/năm
29Lưu trữ họcQHX0919A01D01D09D10D11D14D1530 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.