
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHXHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 19 – 25,17
- Số ngành tuyển sinh
- 28
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Đề án tuyển sinh 2026
3 phương thức30 ngànhCông bố 1/12/2026
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng – Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. – Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT). 1.2 Điều kiện xét tuyển Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định. – Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. – Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. – Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Báo chíQHX01 D01, D14, D15 — Chính trị họcQHX02 D01, D14, D15, C00 — Công tác xã hộiQHX03 D01, D14, D15, C00 — Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQHX04 D01, D14, D15, C00 — Đông Nam Á họcQHX05 D01, D14, D15 — Đông phương họcQHX06 D01, D14, D15, D04 — Hán NômQHX07 D01, D14, D15, D04, C00 — Hàn Quốc họcQHX08 D01, D14, D15 — Khoa học quản lýQHX09 D01, D14, D15 — Lịch sửQHX10 D01, D14, D15, C00 — Lưu trữ họcQHX11 D01, D14, D15, C00 — Ngôn ngữ họcQHX12 D01, D14, D15, C00 — Nhân họcQHX13 D01, D14, D15, C00 — Nhật Bản họcQHX14 D01, D06 — Quan hệ công chúngQHX15 D01, D14, D15 — Quản lý thông tinQHX16 D01, D14, D15 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX17 D01, D14, D15 — Quản trị khách sạnQHX18 D01, D14, D15 — Quản trị văn phòngQHX19 D01, D14, D15 — Quốc tế họcQHX20 D01, D14, D15 — Tâm lý họcQHX21 D01, D14, D15 — Thông tin – Thư việnQHX22 D01, D14, D15, C00 — Tôn giáo họcQHX23 D01, D14, D15, C00 — Triết họcQHX24 D01, D14, D15, C00 — Văn hóa họcQHX25 D01, D14, D15, C00 — Văn họcQHX26 D01, D14, D15, C00 — Việt Nam họcQHX27 D01, D14, D15, C00 — Xã hội họcQHX28 D01, D14, D15, C00 — Quản trị nhân lựcDự kiến D01, D14, D15 — Truyền thông đa phương tiệnDự kiến D01, D14, D15 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 28 / 28 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công tác xã hộiQHX03 | — | 25,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Tôn giáo họcQHX21 | — | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Đông Nam Á họcQHX04 | — | 24,68 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15 | — | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Ngôn ngữ họcQHX10 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúngQHX28 | — | 23,93 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Hàn Quốc họcQHX26 | — | 23,91 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Nhân họcQHX11 | — | 23,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Nhật Bản họcQHX12 | — | 23,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Hán NômQHX06 | — | 23,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Triết họcQHX22 | — | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Việt Nam họcQHX24 | — | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Lich sửQHX08 | — | 22,73 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D14, D15, DD2. |
| Chính trị hocQHX02 | — | 22,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Quản tri văn phòngQHX17 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Khoa học quản lýQHX07 | — | 22,43 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Quan hệ công chúngQHX13 | — | 22,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Báo chíQHX01 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Thông tin - thư việnQHX20 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Xã hội họcQHX25 | — | 21,98 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Quản lý thông tinQHX14 | — | 21,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D06, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Văn hóa họcQHX27 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Đông phương họcQHX05 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Quốc tế họcQHX18 | — | 21,24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Văn họcQHX23 | — | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Tâm lý họcQHX19 | — | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Quản trị khách sạnQHX16 | — | 19,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Lưu trữ họcQHX09 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.