
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGDTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- 17,06 – 28,89
- Số ngành tuyển sinh
- 43
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
4 phương thức49 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế 1) Cách tính điểm xét tuyển + Tổ hợp gốc và độ lệch điểm giữa các tổ hợp: Không quy định. + Cách tính tổng điểm THXT: Tổng điểm THXT = [(d₁ x W1 + d2 x W2 + d3 x W3)/W] x 3 Với: – d1, d2, d3 lần lượt là điểm thi các môn 1, môn 2, môn 3 trong THXT. – W1, W2, W3 lần lượt là hệ số của các môn 1, môn 2, môn 3 trong THXT. – Tổng trọng số W = W₁+ W2 + W3 Đối với việc sử dụng các chứng chỉ Tiếng Anh trong xét tuyển. Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh được tính điểm trong xét tuyển như sau: Đối với các phương thức xét điểm thi THPT: Tổ h
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Quản lý giáo dục7140114 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Giáo dục Mầm non7140201 M01, M02 — Giáo dục Tiểu học7140202 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Giáo dục chính trị7140205 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Sư phạm Toán học7140209 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Sư phạm Vật lý7140211 A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 — Sư phạm Hoá học7140212 A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 — Sư phạm Sinh học7140213 A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 — Sư phạm Ngữ văn7140217 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Sư phạm Lịch sử7140218 C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 — Sư phạm Địa lý7140219 C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 — Sư phạm Âm nhạc7140221 N01 — Sư phạm Mỹ thuật7140222 H00 — Sư phạm Tiếng Anh7140231 A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 — Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 — Sư phạm Lịch sử – Địa lý7140249 C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77 — Ngôn ngữ Anh7220201 A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 — Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7220201CLC A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 — Lịch sử7229010 C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 — Tâm lý học7310401 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Địa lý học7310501 C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 — Quốc tế học7310601 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Việt Nam học7310630 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Thông tin – Thư viện7320201 B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X58, X59, X60, X61, X62, X63, X64, X65, X66, X67, X68, X69, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77, X78, X79, X80, X81, Y07, Y08 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340101CLC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Kinh doanh quốc tế7340120 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Kế toán7340301 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CLC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Kiểm toán7340302 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Quản trị văn phòng7340406 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Luật7380101 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Khoa học môi trường7440301 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Khoa học dữ liệu7460108 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Toán ứng dụng7460112 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Kỹ thuật phần mềm7480103 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Trí tuệ nhân tạo7480107 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CLC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Kỹ thuật điện7520201 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 — Du lịch7810101 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 9 | 5 | VSTEP (3 bậc) · Bậc 3 · Bậc 4 |
| IELTS | 9 | 5 | VSTEP (3 bậc) · Bậc 3 · Bậc 4 |
| IELTS | 9 | 5 | VSTEP (3 bậc) · Bậc 3 · Bậc 4 |
| IELTS | 8 | 1 | Aptis ESOL (Advanced) · B1 · B2 |
| IELTS | 8 | 1 | Aptis ESOL (Advanced) · B1 · B2 |
| IELTS | 8.0 | 10 | 9.0 |
| IELTS | 8 | 1 | Aptis ESOL (Advanced) · B1 · B2 |
| IELTS | 8.0 | 10 | 9.0 |
| IELTS | 6 | 180 | Linguaskill · 140-159 · 160-179 |
| IELTS | 6 | 180 | Linguaskill · 140-159 · 160-179 |
| IELTS | 6 | 180 | Linguaskill · 140-159 · 160-179 |
| IELTS | 5 | 76 | PTE Academic (Pearson) · 43-58 · 59-75 |
| IELTS | 5 | 76 | PTE Academic (Pearson) · 43-58 · 59-75 |
| IELTS | 5 | 76 | PTE Academic (Pearson) · 43-58 · 59-75 |
| IELTS | 4 | 4 | — |
| IELTS | 4 | 4 | — |
| IELTS | 4 | 4 | — |
| IELTS | 3 | 94 | TOEFL iBT · 30 – 45 · 46 – 93 |
| IELTS | 3 | 94 | TOEFL iBT · 30 – 45 · 46 – 93 |
| IELTS | 3 | 94 | TOEFL iBT · 30 – 45 · 46 – 93 |
| IELTS | 2 | 627 | TOEFL ITP · 450-499 · 500-626 |
| IELTS | 2 | 627 | TOEFL ITP · 450-499 · 500-626 |
| IELTS | 2 | 627 | TOEFL ITP · 450-499 · 500-626 |
| IELTS | 1 | 7 | IELTS · 4.0 – 5.0 · 5.5 – 6.5 |
| IELTS | 1 | 7 | IELTS · 4.0 – 5.0 · 5.5 – 6.5 |
| IELTS | 1 | 7 | IELTS · 4.0 – 5.0 · 5.5 – 6.5 |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 43 / 43 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 28,89 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 28,07 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 27,54 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 27,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 27,43 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 26,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 26,71 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Sư phạm Địa lý7140219 | Sư phạm | 26,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 26,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 25,97 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| ĐH Toán ứng dụng7460112 | Toán và thống kê | 25,89 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 25,59 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Lịch sử7229010 | Nhân văn | 25,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 25,43 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M01. |
| Giáo dục Chính trị7140205 | Sư phạm | 25,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 25,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 25.05 đến 25.38; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Địa lý học7310501 | Khoa học xã hội | 24,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 24,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quản lý giáo dục7140114 | Sư phạm | 24,34 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 24,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 23,84 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 23,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 23,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 23,44 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 23,39 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 23,14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 23,11 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quốc tế học7310601 | Khoa học xã hội | 23,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 23,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01. |
| Quản trị văn phòng7340406 | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | Du lịch - Dịch vụ | 22,69 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Điện tử - viễn thông7510302 | Công nghệ kỹ thuật | 22,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01. |
| Khoa học môi trường7440301 | Khoa học tự nhiên | 22,44 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 22,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 22,09 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 22,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Thông tin - thư viện7320201 | Báo chí - Truyền thông | 22,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Sư phạm Âm nhạc7140221 | Sư phạm | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N01. |
| Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | Kỹ thuật | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01. |
| Kế toán CLC7340301CLC | Kinh doanh - Quản lý | 20,92 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.92 đến 22.69; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222 | Sư phạm | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00. |
| Quản trị kinh doanh CLC (TT23)7340101CLC | Kinh doanh - Quản lý | 20,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.63 đến 22.06; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 17,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.06 đến 20.69; số hiển thị là mức thấp nhất. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.