Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng

Mã trường NHH · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 12 Chùa Bộc, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại
096.684.9619

45 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Kinh doanh quốc tếIB0126,61A01D01D07D0928 triệu/năm
2Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB0226,28A01D01D07D0928 triệu/năm
3Tài chínhFIN0226,08A00A01D01D0728 triệu/năm
4Kiểm toánACT0426,06A00A01D01D0728 triệu/năm
5Kế toánACT0225,83A00A01D01D0728 triệu/năm
6Luật kinh tếLAW0125,75C00C03D01D1428 triệu/năm
7Hệ thống thông tin quản lýMIS0125,74A00A01D01D0728 triệu/năm
8Ngân hàngBANK0225,62A00A01D01D0728 triệu/năm
9MarketingBUS0725,56A00A01D01D0728 triệu/năm
10Công nghệ tài chínhFIN0525,48A00A01D01D0728 triệu/năm
11Ngân hàng sốBANK0325,42A00A01D01D0728 triệu/năm
12Quản trị kinh doanhBUS0225,4A00A01D01D0728 triệu/năm
13Kinh tếECON0125,35A01D01D07D0928 triệu/năm
14Kinh tế quốc tếECON0325,32A01D01D07D0928 triệu/năm
15Ngôn ngữ AnhFL0125,05A01D01D07D0928 triệu/năm
16Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS0125A00A01D01D0729 triệu/năm
17Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB0624,82A01D01D07D0945 triệu/năm
18Luật họcLAW0424,75C00C03D01D1428 triệu/năm
19Thương mại điện tử CLCIB0524,71A01D01D07D0945 triệu/năm
20Kinh doanh quốc tế CLCIB0424,57A01D01D07D0945 triệu/năm
21Chất lượng cao Kiểm toánACT0524,5A01D01D07D0945 triệu/năm
22Ngân hàng và Tài chính quốc tế CLCBANK0624,35A01D01D07D0945 triệu/năm
23Hệ thống thông tin quản lý CLCMIS0224,33A01D01D07D0945 triệu/năm
24Chất lượng cao Luật Kinh tếLAW0324,3C00C03D01D1445 triệu/năm
25Marketing số CLCBUS0624,27A01D01D07D0945 triệu/năm
26Quản trị du lịchBUS0324,23A01D01D07D0928 triệu/năm
27Công nghệ thông tinIT0124,2A00A01D01D0729 triệu/năm
28CLC Tài chínhFIN0124,15A01D01D07D0945 triệu/năm
29CLC Kế toánACT0124,1A01D01D07D0945 triệu/năm
30CLC Ngân hàngBANK0124,08A01D01D07D0945 triệu/năm
31Kinh tế đầu tư CLCECON0223,96A01D01D07D0945 triệu/năm
32CLC Quản trị kinh doanhBUS0123,9A01D01D07D0945 triệu/năm
33Chất lượng cao Quản trị nhân lựcBUS0823,81A01D01D07D0945 triệu/năm
34Chất lượng cao Kinh doanh sốBUS0923,75A01D01D07D0945 triệu/năm
35Ngân hàng trung ương và Chính sách công CLCBANK0723,65A01D01D07D0945 triệu/năm
36Hoạch định và Tư vấn tài chính CLCFIN0423,63A01D01D07D0945 triệu/năm
37Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng CLCFL0223,56A01D01D07D0945 triệu/năm
38Tài chính - Ngân hàng liên kết Sunderland, song bằngBANK0422,6A00A01D01D0750 triệu/năm
39Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngACT0621,58A00A01D01D0750 triệu/năm
40Kế toánACT0321A00A01D01D0750 triệu/năm
41Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)IB0720,2A00A01D01D0750 triệu/năm
42Quản trị kinh doanh, Hàng hải và Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS1020,2A00A01D01D0750 triệu/năm
43Quản trị kinh doanh Liên kết City U, song bằngBUS0420,2A00A01D01D0750 triệu/năm
44Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BANK0820,2A00A01D01D0750 triệu/năm
45Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BUS1120,2A00A01D01D0750 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.