
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHHHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 23,56 – 26,61
- Số ngành tuyển sinh
- 29
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Đề án tuyển sinh 2026
6 phương thức42 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Quy chế Cách tính điểm xét tuyển: Với các chương trình đào tạo chuẩn và chương trình đào tạo liên kết quốc tế: Điểm xét tuyển được tính trên thang 40 và quy đổi về thang 30, trong đó nhân đôi điểm đối với môn chung, cụ thể như sau: + Trong đó M1, M2, M3 là điểm thi THPT 2025 của 03 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển, với M1 là môn chính. Đối với các nhóm tổ hợp xét tuyển có chung môn Toán (bao gồm A00, A01, D01, D07, D09), quy ước M1 là môn Toán. Riêng đối với nhóm tổ hợp trong tổ hợp xét tuyển của ngành Luật kinh tế C00, C03, D01, D14, quy ước M1 là môn Ngữ Văn. Với các chươ
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Kế toánACT02 A00, A01, D01, D07 — Kiểm toánACT04 A00, A01, D01, D07 — Ngân hàngBANK02 A00, A01, D01, D07 — Ngân hàng sốBANK03 A00, A01, D01, D07 — Quản trị kinh doanhBUS02 A00, A01, D01, D07 — Quản trị du lịchBUS03 A01, D01, D07, D09 — MarketingBUS07 A00, A01, D01, D07 — Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01 A00, A01, D01, D07 — Kinh tế đầu tưECON01 A01, D01, D07, D09 — Tài chínhFIN02 A00, A01, D01, D07 — Công nghệ tài chínhFIN03 A00, A01, D01, D07 — Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL01 A01, D01, D07, D09 — Kinh doanh quốc tếIB01 A01, D01, D07, D09 — Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB02 A01, D01, D07, D09 — Công nghệ thông tinIT01 A00, A01, D01, D07 — Luật kinh tếLAW01 C00, C03, D01, D14 — Hệ thống thông tin quản lýMIS01 A00, A01, D01, D07 — Chất lượng cao Kế toánACT01 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Ngân hàngBANK01 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếBANK06 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngBANK07 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Quản trị kinh doanhBUS01 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Marketing sốBUS06 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Kinh tế đầu tưECON02 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Tài chínhFIN01 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhFIN04 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL02 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếIB04 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Thương mại điện tửIB05 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýMIS02 A01, D01, D07, D09 Chất lượng cao Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)ACT03 A00, A01, D01, D07 — Tài chính – Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng)BANK04 A00, A01, D01, D07 — Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)BANK05 A00, A01, D01, D07 — Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)BUS04 A00, A01, D01, D07 — Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)BUS05 A00, A01, D01, D07 — Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)IB03 A00, A01, D01, D07 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | ≥ 7.0 | 10 | ≥ 91 |
| IELTS | ≥ 7.0 | 10 | ≥ 91 · ≥ 1301 |
| IELTS | ≥ 7.0 | 2,5 | ≥ 91 · ≥ 1301 |
| IELTS | ≥ 7.0 | 2,5 | ≥ 91 · ≥ 1301 |
| IELTS | 6.5 | 9,5 | 81 – 90 |
| IELTS | 6.5 | 9,5 | 81 – 90 · 1251 – 1300 |
| IELTS | 6.5 | 2 | 81 – 90 · 1251 – 1300 |
| IELTS | 6.5 | 2 | 81 – 90 · 1251 – 1300 |
| IELTS | 6.0 | 9 | 72 – 80 |
| IELTS | 6.0 | 9 | 72 – 80 · 1200 – 1250 |
| IELTS | 6.0 | 1,5 | 72 – 80 · 1200 – 1250 |
| IELTS | 6.0 | 1,5 | 72 – 80 · 1200 – 1250 |
| IELTS | 5.5 | 8,5 | 65-71 |
| IELTS | 5.5 | 8,5 | 65 – 71 · 1150- 1199 |
| IELTS | 5.5 | 1 | 65 – 71 · 1150- 1199 |
| IELTS | 5.5 | 1 | 65 – 71 · 1150- 1199 |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 29 / 29 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tếIB01 | — | 26,61 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 | — | 26,28 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Tài chínhFIN02 | — | 26,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kiểm toánACT04 | — | 26,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kế toánACT02 | — | 25,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Luật kinh tếLAW01 | — | 25,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14. |
| Hệ thống thông tin quản lýMIS01 | — | 25,74 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Ngân hàngBANK02 | — | 25,62 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| MarketingBUS07 | — | 25,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Ngân hàng sốBANK03 | — | 25,42 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị kinh doanhBUS02 | — | 25,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kinh tếECON01 | — | 25,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Ngôn ngữ AnhFL01 | — | 25,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01 | — | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Thương mại điện tử CLCIB05 | — | 24,71 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Kinh doanh quốc tế CLCIB04 | — | 24,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Ngân hàng và Tài chính quốc tế CLCBANK06 | — | 24,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Hệ thống thông tin quản lý CLCMIS02 | — | 24,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Marketing số CLCBUS06 | — | 24,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Quản trị du lịchBUS03 | — | 24,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Công nghệ thông tinIT01 | — | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| CLC Tài chínhFIN01 | — | 24,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| CLC Kế toánACT01 | — | 24,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| CLC Ngân hàngBANK01 | — | 24,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Kinh tế đầu tư CLCECON02 | — | 23,96 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| CLC Quản trị kinh doanhBUS01 | — | 23,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Ngân hàng trung ương và Chính sách công CLCBANK07 | — | 23,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Hoạch định và Tư vấn tài chính CLCFIN04 | — | 23,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng CLCFL02 | — | 23,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.