Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Tâm lý

49 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Tâm lý học731040187/100B00C00D01D14Chưa cóĐại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
2Tâm lý học giáo dục731040325,62C00D01Chưa cóĐại học Sư phạm Hà NộiHà Nội
3Tâm lý học731040125,3A01D01D07D1019 triệu/nămĐại học Y Hà NộiHà Nội
4Tâm lý học731040124,6C00D01Chưa cóHọc viện Phụ nữ Việt NamHà Nội
5Tâm lý học731040124,45B00C00D01Chưa cóĐại học Y Dược Cần ThơCần Thơ
6Tâm lý học731040124,25C00D01Chưa cóĐại học Sư phạm Hà NộiHà Nội
7Tâm lý học731040124,15D01Chưa cóĐại học Sài GònTP HCM
8Tâm lý học giáo dục731040324,15C00C14C20D14X01X74Chưa cóĐại học Cần ThơCần Thơ
9Tâm lý học giáo dục731040324,11C00C20D01X01X70X74Chưa cóĐại học Sư Phạm - Đại học HuếHuế
10Tâm lý học731040124C00D01D14D1520 triệu/nămĐại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội
11Tâm lý học731040123,9C00D01D02D03D04D05D06D14D15D41D42D43D44D45D61D62D63D64D65X01X70X74X78X86X90X98Y03Chưa cóĐại học Mở TP HCMTP HCM
12Tâm lý học giáo dục731040379,5/100B00B08D01D14Chưa cóĐại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
13Tâm lý học731040123,77B03C02C03C04C14D01X0122 triệu/nămĐại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
14Tâm lý học731040123,48D0130 triệu/nămĐại học Y Dược TP HCMTP HCM
15Tâm lý học giáo dục731040323A00B00C00D0119 triệu/nămHọc viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội
16Tâm lý học731040122,78C00C03C07D01D14X70X7121 triệu/nămĐại học Công đoànHà Nội
17Tâm lý học giáo dục731040322,75C00C03C04D01X70X74Chưa cóĐại học Đồng ThápĐồng Tháp
18Tâm lý học731040122,63C00D01X70X74Chưa cóĐại học Hùng VươngPhú Thọ
19Tâm lý học731040122,6B00B03B08D0147 triệu/nămĐại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTP HCM
20Tâm lý học731040122,5C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa cóĐại học Thủ Dầu MộtBình Dương

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.