Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Công nghệ chế biến thực phẩm

75 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Kỹ thuật Thực phẩmBF224,4A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
2Công nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)7540101T23,7A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
3Công nghệ thực phẩm754010123,7A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
4Công nghệ thực phẳm7540101C23,7A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
5Khoa học và công nghệ thực phẩmQHT9623,58B03C01C02C04D01X01X0240 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
6Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010622,75A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
7Công nghệ thực phẩm754010122A00B00B08D07Chưa cóĐại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMTP HCM
8Công nghệ thực phẩm754010121,55A00A01B00D07Chưa cóĐại học Cần ThơCần Thơ
9Công nghệ thực phẩm754010121,5A00B00C02D0725 triệu/nămĐại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội
10Công nghệ thực phẩm754010121A00A02B00C02D07D08X10X11X12Chưa cóĐại học Mở TP HCMTP HCM
11Công nghệ thực phẩm754010121A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa cóĐại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiHà Nội
12Công nghệ thực phẩm754010120,9A00B00B03C02D07D08Chưa cóĐại học Đồng ThápĐồng Tháp
13Công nghệ thực phẩm754010120,85A00A01B00C02D07D08Chưa cóĐại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
14Công nghệ thực phẩm754010120,5D01Chưa cóĐại học Nha TrangKhánh Hòa
15Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩmBF-E1220,3A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
16Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010620A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa cóĐại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiHà Nội
17Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010620D01Chưa cóĐại học Nha TrangKhánh Hòa
18Công nghệ thực phẩm754010166/100A00A01B00B04C02D07X01X11Chưa cóĐại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMAn Giang
19Khoa học chế biến món ăn781901019,5A01B00C02D07Chưa cóĐại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMTP HCM
20Công nghệ thực phẩm754010119,5A00A01C01C03C04D01D06X06X07X08X25X33X45Chưa cóĐại học Nông Lâm Bắc GiangBắc Giang

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.