Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Nhân sự - Hành chính

42 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Quản trị nhân lực734040427,25A00A01D01D0720 triệu/nămĐại học Kinh tế quốc dânHà Nội
2Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)734040825,52A00A01D01D0720 triệu/nămĐại học Kinh tế quốc dânHà Nội
3Quản trị nhân lực734040483,3/100A00A01D01D07D09Chưa cóĐại học Kinh tế TP HCMTP HCM
4Quản trị nhân lực734040480,35/100C00D01D14D15Chưa cóĐại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
5Quản trị nhân lực734040423,9A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26Chưa cóĐại học Mở TP HCMTP HCM
6Quản trị văn phòng734040678,8/100C00D01D14D15Chưa cóĐại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
7Quản trị văn phòng734040623D01Chưa cóĐại học Sài GònTP HCM
8Quản trị văn phòng734040622,75A00A01C00D0118 triệu/nămHọc viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội
9Quản lý nhà nước731020522,7A00A01A07C00C03C04D01D07D09D10D15X01Chưa cóHọc viện Cán bộ TP HCMTP HCM
10Quản tri văn phòngQHX1722,5D01D09D10D11D14D1535 triệu/nămĐại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
11Quản lý nhà nước731020521,9C00D01D11D14X01X70Chưa cóĐại học Quy NhơnBình Định
12Quản lý nhà nước731020521A00A04C00D01D10X21X74Chưa cóHọc viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội
13Quản lý nhà nước731020520,75C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa cóĐại học Thủ Dầu MộtBình Dương
14Quản trị nhân lực734040420,75A01D01X2525 triệu/nămĐại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội
15Quản lý nhà nước731020519,25A01C00C14D01X2528 triệu/nămHọc viện Chính sách và Phát triểnHà Nội
16Quản lý nhà nước731020519C00C04D01X70X71X78X79Chưa cóĐại học Trà VinhTrà Vinh
17Quản trị nhân lựcFBE418A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25Chưa cóĐại học PhenikaaHà Nội
18Quản lý nhà nước731020518A00C19D01D66X70X78Chưa cóĐại học Khoa Học - Đại học HuếHuế
19Quản trị nhân lực734040417A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26Chưa cóĐại học Kinh Tế - Đại học HuếHuế
20Quản trị văn phòng734040617A01D01X2525 triệu/nămĐại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.