Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên khác

23 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Địa lý học731050125,44C00C04X74Chưa cóĐại học Sư phạm Hà NộiHà Nội
2Địa lý học731050124,9C00Chưa cóĐại học Sài GònTP HCM
3Vật lí họcQHT0324,74A00A01A02B00C01C02D07X0630 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
4Vật lý Kỹ thuật13782,01/100A00A01A02X06X0732 triệu/nămĐại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
5Địa lí tự nhiênQHT1024,2A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X2519 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
6Vật lý học744010223,72A00A01X06Chưa cóĐại học Sư phạm Hà NộiHà Nội
7Địa lý học731050178,5/100A01C00D01D15Chưa cóĐại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
8Địa lý học731050123,1A07C00C04D10D15X74Chưa cóĐại học Đồng ThápĐồng Tháp
9Địa lý học731050122,94C00C04C20X7422 triệu/nămĐại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
10Trí tuệ nhân tạo và khoa họcTLA12622,76A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa cóĐại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )Hà Nội
11Vật lý học744010222,19A00A01A02C01X06X07Chưa cóĐại học Đồng ThápĐồng Tháp
12Vật lý học744010222A00A01A02A03A04C01X05X06X07X08Chưa cóĐại học Thủ Dầu MộtBình Dương
13Nghiên cứu phát triển731011126,73/40D01D14D15Chưa cóĐại học Hà NộiHà Nội
14Vật lý học744010220A00A01A02A03A04A10C01X05X06Chưa cóĐại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênThái Nguyên
15Địa lý học731050120A04A06A07A09AH1B02C00C04C09C11C13C20D10D15D20DH1X21X74Chưa cóĐại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênThái Nguyên
16Kỹ thuật không gian752012120B03C01C02C03C04C14D01Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
17Kỹ thuật không gian752012119,75A00A01X06X2659 triệu/nămĐại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHà Nội
18Vật lý học744010219A00A01A02X06X07Chưa cóĐại học Đà LạtLâm Đồng
19Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất744022918A00A01A02A03A04A10C01X06Chưa cóĐại học Mỏ - Địa chấtHà Nội
20Vật lý học744010216A00A01C01X06Chưa cóĐại học Khoa Học - Đại học HuếHuế

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.