Tra cứu Điểm chuẩn đại học
Tra cứu điểm trúng tuyển từng ngành theo trường, theo ngành, theo mức điểm hoặc theo học phí. Mỗi ngành xem được điểm chuẩn các năm trước, tổ hợp môn xét tuyển và học phí.
Muốn xem tổng quan cả trường? Tra cứu đề án tuyển sinh. Muốn biết mình có đỗ không? Đánh giá cơ hội xét tuyển.
Tìm hệ cao đẳng hoặc hệ 9++? Chọn ở ô Hệ đào tạo trong kiểu tìm "theo trường". Hai hệ này xét tuyển chủ yếu bằng học bạ và không công bố điểm chuẩn, nên phần đó tra danh sách trường theo khu vực.
Tìm thấy 224 trường có điểm chuẩn năm 2026.
- DQNĐại học Quy NhơnBình Định · 56 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–25,5
- SGDĐại học Sài GònTP HCM · 47 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17,06–28,89
- SDUĐại học Sao ĐỏHải Dương · 21 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–26,18
- DDSĐại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng · 38 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17,3–26,93
- DHSĐại học Sư Phạm - Đại học HuếHuế · 22 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20,5–25,86
- SPHĐại học Sư phạm Hà NộiHà Nội · 56 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19–29
- SP2Đại học Sư phạm Hà Nội 2Vĩnh Phúc · 23 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15,6–27,51
- DSKĐại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng · 25 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18,17–23,91
- SKHĐại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênHưng Yên · 27 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–26,5
- SPKĐại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMTP HCM · 81 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18–26,83
- VLUĐại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long · 35 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–23,85
- GNTĐại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội · 13 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19–24,7
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · 4 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19,21–27,04
- STSĐại học Sư phạm Thể dục thể thao TP HCMTP HCM · 3 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22,3–23,37
- DMTĐại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiHà Nội · 22 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–23,75
- TTUĐại học Tân TạoLong An · 21 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang · 19 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–27,34
- TTBĐại học Tây BắcSơn La · 28 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–26
- DTDĐại học Tây ĐôCần Thơ · 29 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- TTNĐại học Tây NguyênĐắk Lắk · 37 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–25,95
- DTBĐại học Thái BìnhThái Bình · 10 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- TBDĐại học Thái Bình DươngKhánh Hòa · 20 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- DTLĐại học Thăng LongHà Nội · 25 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–23,31
- TDDĐại học Thành ĐôHà Nội · 14 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–20
- TDBĐại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhBắc Ninh · 4 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18,37–27,25
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtBình Dương · 51 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–25,89
- HNMĐại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội · 36 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17,75–27,25
- TMAĐại học Thương mạiHà Nội · 51 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21,5–26,5
- TLAĐại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )Hà Nội · 46 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19–24,64
- TTGĐại học Tiền GiangTiền Giang · 19 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–25,4