
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTNĐắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 25,95
- Số ngành tuyển sinh
- 35
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
5 phương thức37 ngànhCông bố 31/12/2021
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Xét điểm thi THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 2 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 7 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Giáo dục Tiểu học7140202 A00, C00, C03, D01 — Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JR A00, C00, C03, D01 — Giáo dục Chính trị7140205 C00, C03, D01, D14, X70 — Sư phạm Toán học7140209 A00, A01, A02, C01 — Sư phạm Vật lý7140211 A00, A01, A02, C01 — Sư phạm Hóa học7140212 A00, B00, C02, D07 — Sư phạm Sinh học7140213 A02, B00, B03, B08 — Sư phạm Ngữ văn7140217 C00, D14, X70, X74 — Sư phạm Tiếng Anh7140231 D01, D14, D15, X78 — Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 A00, A02, B00, C05 — Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D14, D15, X78 — Triết học7229001 C00, C03, D01, D14, X70 — Văn học7229030 C00, D14, D15, X70, X74 — Kinh tế7310101 A01, C03, D01, D07, X78 — Kinh tế phát triển7310105 A01, C03, D01, D07, X78 — Tâm lý học giáo dục7310403 C00, C03, D01, D14 — Quản trị kinh doanh7340101 A01, C03, D01, D07, X78 — Kinh doanh thương mại7340121 A01, C03, D01, D07, X78 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A01, C03, D01, D07, X78 — Công nghệ tài chính7340205 A01, C03, D01, D07, X78 — Kế toán7340301 A01, C03, D01, D07, X78 — Công nghệ sinh học7420201 A02, B00, B03, B08 — Công nghệ sinh học Y Dược7420201YD A02, B00, B03, B08 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, X06, X26 — Công nghệ thực phẩm7540101 A00, A02, B00, D07, X08 — Chăn nuôi7620105 B00, B03, B08, D07, X08 — Khoa học cây trồng7620110 B00, B08, X08, X12, X16 — Bảo vệ thực vật7620112 B00, B08, X08, X12, X16 — Kinh tế nông nghiệp7620115 A01, C03, D01, D07, X78 — Lâm sinh7620205 A02, B00, B08, D07, X08 — Thú y7640101 B00, B03, B08, D07, X08 — Y khoa7720101 B00, B03, B08, D07 — Điều dưỡng7720301 B00, B03, B08, D07 — Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 B00, B03, B08, D07 — Quản lý đất đai7850103 A00, A01, A02, B00, X08 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 35 / 35 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Giáo dục Thể chất7140206 | Sư phạm | 25,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T01. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 24,61 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70, X71. |
| Giáo dục Chính trị7140205 | Sư phạm | 24,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70, X71. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 24,37 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, X06. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 24,18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, X06. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 24,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D14, D15. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 23,94 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X10. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 23,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70, X71. |
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B08. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 22,51 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M01, M09. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 22,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06. |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | Khoa học xã hội | 22,28 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C03, C04, D01, X01. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 21,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D14, D15. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, X14. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 21,01 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C03, C04, D01, X01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.01 đến 22.26; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Triết học7229001 | Nhân văn | 20,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70, X71. |
| Kinh doanh thương mại7340121 | Kinh doanh - Quản lý | 20,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, X25. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 20,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, X25. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 19,49 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, X25. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 19,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, X25. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 19,09 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, X25. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 18,61 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, X25. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 18,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 18,49 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04. |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | Nông lâm - Thuỷ sản | 18,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, X25. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B08. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B08. |
| Kinh tế phát triển7310105 | Khoa học xã hội | 17,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 17,49 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X11, X12. |
| Thú y7640101 | Thú y | 17,19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B02, B03, B08, X16. |
| Công nghệ sinh học Y Dược7420201YD | Khoa học sự sống | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 18.33; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Lâm sinh7620205 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B02, B03, B08, X16. |
| Bảo vệ thực vật7620112 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B02, B03, B08. |
| Khoa học cây trồng7620110 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B02, B03, B08. |
| Chăn nuôi7620105 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B02, B03, B08, X16. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.