Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại Học Đông Á

Đại Học Đông Á

Mã trường: DADĐà Nẵng

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 22
Số ngành tuyển sinh
37
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

6.000 chỉ tiêu9 phương thức66 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. 1.2 Điều kiện xét tuyển Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh. Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với các ngành đào tạo khối Sức khỏe và Giáo viên sẽ được Nhà trườ

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7140201B03, C00, C03, C04, D01, D15, M06, X02, X70—
    Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7140202B03, C00, C03, C04, D01, D15, M06, X02, X70—
    Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7210104A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07—
    Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7210404D01, H06, V01, V02, V03, X02, X07, X21, X27—
    Giáo dục mầm non72140201——
    Giáo dục Tiểu học72140202——
    Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78—
    Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7220201DLC00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78—
    Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7220204C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78—
    Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7220204DLC00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78—
    Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7220209C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78—
    Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7220210C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78—
    Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78—
    Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7229042B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17, X70—
    Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7310401B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70—
    Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7320104A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21—
    Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7320104DLA00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21—
    Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340101A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7340101DLA00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Marketing7340115A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Digital Marketing7340115A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340115DGA00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7340115DGPLA00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340115MKA00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7340115MKDLA00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340120A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21—
    Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340122A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340201A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340301A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7340301DLA00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340404A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78—
    Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340406A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78—
    Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7380101A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25—
    Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7380107A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25—
    Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7380107DLA01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25—
    Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7480106A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26—
    Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7480107A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26—
    Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7480201A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26—
    Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7480201DLA00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26—
    Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26—
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7510103A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7510205A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7510205DLA00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7510301A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7510301DLA00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7510303A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7510605A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7510605DLA00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21—
    Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7520114A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26—
    Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7540101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14—
    Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7540101DLA00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14—
    Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7620101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14—
    Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7620101DLA00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14—
    Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7640101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14—
    Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720101A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14—
    Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720201A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14—
    Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14—
    Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7720301DLA00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14—
    Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720302A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14—
    Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720401A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14—
    Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720603A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7810103C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7810103DLC00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21—
    Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7810201C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21—
    Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7810201DLC00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21—
    Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7810202C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS50IELTS 4.0 đến dưới 5.0 · 8.0
IELTS40,25IELTS 5.0 đến dưới 5.5 · 8.5
IELTS30,5IELTS 5.5 đến dưới 6.0 · 9.0
IELTS20,75IELTS 6.0 đến dưới 6.5 · 9.5
IELTS11IELTS 6.5 trở lên · 10

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 37 / 37 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X09, X11, X13, X14.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D14, X01, X02, X25.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D14, X01, X02, X25.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X09, X11, X13, X14.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, D07, X11, X13, X14.
Hộ sinh7720302Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, D07, X11, X13, X14.
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, D07, X11, X13, X14.
Nông nghiệp7620101Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X01, X09, X13, X14.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị nhân lực7340404Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C04, D01, D09, X01, X02, X25, X78.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X17, X70, X78.
Thú y7640101Thú y15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X01, X09, X13, X14.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C04, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26.
Văn học7229030Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X71, X74, X78.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X01, X05, X06, X07, X26.
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, DD2, X02, X70, X78.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X02, X70, X78.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X02, X70, X78.
Ngôn ngữ Nhật7220209Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D06, D10, D14, D15, X02, X70, X78.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X01, X09, X13, X14.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A07, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21.
Quản lý văn hoá7229042Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C00, C03, C04, D01, D09, D14, M06, X02, X17, X70. Ngành có 5 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X01, X05, X06, X07, X26.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21.
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X01, X05, X06, X07, X26.
Kỹ thuật máy tính7480106Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X01, X05, X06, X07, X26.
Dinh dưỡng7720401Sức khoẻ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, D07, X11, X13, X14.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.