Tra cứu đề án tuyển sinh

Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDTThanh Hóa

Điểm chuẩn 2026
15 – 27,92
Số ngành tuyển sinh
39
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 39 / 39 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm27,92 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm27,46 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm27,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm27,08 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Sư phạm Địa lý7140219Sư phạm26,73 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm26,71 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Sư phạm26,68 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Sư phạm Hóa học7140212Sư phạm26,33 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Giáo dục Thể chất7140206Sư phạm26,04 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: T02.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm25,51 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm25,41 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M00.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm24,67 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm23,96 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Toán học7460101Toán và thống kê15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Chăn nuôi thú y7620106Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Văn học7229030Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Quản lý đất đai7850103Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Kỹ thuật điện7520201Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Kinh tế nông nghiệp7620115Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Kiểm toán7340302Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Khoa học cây trồng7620110Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01.
Khoa học vật liệu7440122Khoa học tự nhiên15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Chính trị học7310201Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.