Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Mở TP HCM

Đại học Mở TP HCM

Mã trường: MBSTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 24,9
Số ngành tuyển sinh
33
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

5 phương thức46 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 1.2 Quy chế Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT(có ngày dự thi không quá 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành: + Được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển được quy định như sau: Tiếng Anh Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Điểm quy đổi IELTS Academic TOEFL iBT TOEFL ITP HSK 3 HSK 4 JLPT N3 TOPIK >= 6.5 >= 79 >= 547 >= 180 >=161 230-300 10,0 6.0 60-78 520-543 260-300 141-160 190-229 9,0 5.5 46-59 513-51

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2)7220201A01, D01, D07, D14, D15, D66, X78—
    Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)7220204A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D14, D15, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03—
    Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)7220209A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D14, D15, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03—
    Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)7220210A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D14, D15, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03—
    Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07, D09, X06, X07, X10, X11, X26—
    Xã hội học7310301C00, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03—
    Tâm lý học7310401C00, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03—
    Đông Nam Á học7310620C00, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26, X79—
    Marketing7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26, X79—
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26, X79—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X12—
    Bảo hiểm7340204A00, A01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X12—
    Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X12—
    Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, D84, X02, X06, X10, X25, X26, X79—
    Kiểm toán7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, D84, X02, X06, X10, X25, X26, X79—
    Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07, D09, X06, X07, X10, X11, X26—
    Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C01, C03, D01, D09, X02, X06, X26, X27, X56, X79—
    Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26—
    Luật7380101A00, A01, C00, C03, C14, C19, D01, D03, D05, D06, D14, D61, D63, D64, X01, X70—
    Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C03, C14, C19, D01, D03, D05, D06, D14, D61, D63, D64, X01, X70—
    Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07, X10, X11, X12, X56, X57—
    Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26—
    Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26—
    Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26—
    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2)7510102A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07, D10, X06, X10, X22, X26, X27, X56, X79—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, B08, D07—
    Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2)7580302A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56—
    Công tác xã hội7760101C00, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03—
    Du lịch7810101A00, A01, C03, D01, D09, D10, D14, D15, X06, X26, X27, X56—
    Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)7220201CA01, D01, D07, D14, D15, D66, X78Chương trình tiên tiến
    Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)7220204CA01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D14, D15, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03Chương trình tiên tiến
    Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)7220209CA01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D14, D15, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03Chương trình tiên tiến
    Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)7310101CA01, D01, D07, D09, X26, X27Chương trình tiên tiến
    Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)7340101CA01, B08, D01, D07, D09, X26, X27, X79Chương trình tiên tiến
    Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)7340201CA01, B08, D01, D07, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28Chương trình tiên tiến
    Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)7340301CA01, D01, D07, D66, D84, X25, X26, X27, X28, X78, X79Chương trình tiên tiến
    Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)7340302CA01, D01, D07, D66, D84, X25, X26, X27, X28, X78, X79Chương trình tiên tiến
    Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)7380107CA01, D01, D09, D14, D66, D84, X25, X78Chương trình tiên tiến
    Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến7420201CA00, B00, B08, D07, X10, X11, X12, X27, X28, X56Chương trình tiên tiến
    Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)7480101CA01, B08, D01, D07, X26, X27, X28Chương trình tiên tiến
    Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)7480201CA01, B08, D01, D07, X26, X27, X28Chương trình tiên tiến
    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2)7510102CA00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56Chương trình tiên tiến

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS>= 6.510>= 79 · >= 547 · >= 180 · >=161 · 230-300
IELTS6.0960-78 · 520-543 · 260-300 · 141-160 · 190-229
IELTS5.5846-59 · 513-517 · 221-260 · 121-140 · 150-189
IELTS5.0735-45 · 490-510 · 180-220 · 95-120 · 120-149

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 33 / 33 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật24,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X22, X26, X27, X56.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X56.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội23,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X86, X90, X98, Y03.
Ngành Luật7380101Pháp luật23,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X86, X90, X98, Y03.
Công nghệ tài chính7340205Kinh doanh - Quản lý22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26.
Xã hội học7310301Khoa học xã hội22,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X86, X90, X98, Y03.
Kỹ thuật phần mềm7480103Máy tính - CNTT21,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57.
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Nhân văn21,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, DH1, DH5, X78, X79, Y03.
Ngôn ngữ Trung Quốc - CLC7220204CNhân văn21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.50 đến 24.30; số hiển thị là mức thấp nhất.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.50 đến 25.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, D01, X02.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, C02, D07, D08, X10, X11, X12.
Bảo hiểm7340204Kinh doanh - Quản lý20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26.
Đông Nam Á học7310620Khoa học xã hội20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X86, X90, X98, Y03.
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)7220201CNhân văn20,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D14, D15, X78. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 20.30 đến 25.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Ngôn ngữ Nhật - CLC7220209CNhân văn20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 20.90; số hiển thị là mức thấp nhất.
Luật kinh tế (CT chất lượng cao)7380107CPháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, D01, D11, D12, D14, D15, X70, X78, X79, X80. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 23.60; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị nhân lực7340404Kinh doanh - Quản lý19,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.70 đến 23.90; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý công7340403Kinh doanh - Quản lý19,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý17,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 17.75 đến 24.55; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT17,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.75 đến 21.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kiểm toán7340302Kinh doanh - Quản lý17,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.70 đến 23.80; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý xây dựng7580302Kiến trúc và xây dựng17,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.00 đến 21.30; số hiển thị là mức thấp nhất.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.00 đến 20.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Hệ thống thông tin7340405Kinh doanh - Quản lý17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.00 đến 21.40; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý16,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 16.75 đến 24.15; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ sinh học7420201CKhoa học sự sống16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.50 đến 20.35; số hiển thị là mức thấp nhất.
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)7340201CKinh doanh - Quản lý15,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 15.75 đến 23.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị kinh doanh7340101CKinh doanh - Quản lý15,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27. Ngành có 6 chương trình, điểm chuẩn từ 15.75 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
CNKT công trình xây dựng CLC7510102CCông nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 17.00; số hiển thị là mức thấp nhất.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.